
Trang 1/4 - Mã đề 1111
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN. Lớp: 10 (Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:………………..……………………..………. Lớp:………………………… PHẦN I. (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Vectơ có điểm đầu A và điểm cuối B được kí hiệu là
A. AB B. . AB C. . AB D. . BA
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề ?
A. Cố lên, cố lên, sắp tới rồi, sắp tới rồi! B. Đề Toán có dễ không ? C. 3 là số nguyên tố. D. Hôm nay là thứ mấy ? Câu 3: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : 2025 0" x x x . A. 2 : 2025 0 x x x . B. 2 : 2025 0 x x x . C. 2 : 2025 0 x x x . D. 2 : 2025 0 x x x . Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 . x y z B. . 5 4 2025 x y C. 2 4 5. x x D. 2 3 4 5. x y Câu 5: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. 0 sin 180 cos . B. 0 sin 180 sin .
C. 0 sin 180 sin . D. 0 sin 180 cos .
Câu 6: Cho hình vuông ABCD có tâm O.
Vectơ BO bằng vectơ
A. OD . B. CO. C. OB . D. OC . Câu 7: Cho ABC có các cạnh BC a , AC b , AB c , mệnh đề nào sau đây đúng? A.
2 2 2 2 cos a b c bc B . B.
2 2 2 2 cos a b c bc A .
C.
2 2 2 2 cos a b c bc A . D.
2 2 2 2 cos a b c bc C .
Câu 8: Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a . Khi đó, AB AC bằng
A. a . B. 2a. C. 2
a . D. 3 2 a .
Đề KT chính thức
(Đề có 04 trang) Mã đề: 1111
Trang 2/4 - Mã đề 1111
Câu 9: Cho mệnh đề P : “Hai số nguyên chia hết cho 7 ” và mệnh đề Q : “Tổng của chúng chia
hết cho 7 ”. Phát biểu mệnh đề P Q . A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7 . B. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7 . C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7 . D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên đó chia hết cho 7 . Câu 10: Cho số gần đúng 124357 a với độ chính xác 30 d . Hãy viết số quy tròn của số a . A. 124300. B. 124400. C. 124200. D. 124350. Câu 11: Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?
A. Khoảng biến thiên. B. Khoảng tứ phân vị. C. Trung vị. D. Độ lệch chuẩn. Câu 12: Cho hình bình hành MNPQ . Tổng MN MP MQ bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
A. MQ. B. 0 . C. 2MP . D. 2MQ . PHẦN II. (2 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết ( 2;5), ( 4; 2), (1;5) A B C .
a) ( 2; 7), (3;0) AB AC .
b) Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì tọa độ G là 5 8 ; 3 3 .
c) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi (3;10) D .
d) 0 105 BAC (đơn vị độ, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 2: Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của 7 học sinh (đơn vị: cm)
165 170 160 155 157 172 170 Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 17 R . b) Mốt của mẫu số liệu đã cho là 172. c) Kết quả chiều cao trung bình của 7 học sinh làm tròn đến hàng đơn vị là 164. d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 13.
PHẦN III. (2 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1: Cho hai tập hợp 2 2 3 0 A x x x và 5 B n n . Tìm số phần tử của tập
hợp A B .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.