
Mã đề 1001 Trang 1/3
SỞ GD-ĐT TP. ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp: 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1001 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Hãy chọn khẳng định đúng?
A. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈.
B. Nếu 0 ∆> thì ( ) f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x∈.
C. Nếu 0 ∆≤ thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈.
D. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈.
Câu 2. Cho đường tròn ( ) C có tâm ( ) ; I a b và có bán kính R . Khi đó đường tròn ( ) C có phương trình
là A. ( ) ( ) 2 2 x a y b R − + − = . B. ( ) ( ) 2 2 x a y b R + + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b R + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b R − + − = .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định là [ ] 3;3 − và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;3 − . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;3 − .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;1 − . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;0 − .
Câu 4. Đồ thị hàm số 2 3 2 y x x = − + không đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A. ( ) 1;0 . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2;0 .
Câu 5. Tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x x = − + có các nghiệm là
A. 1, 2 x x = = −. B. 1, 2 x x = − = −. C. 1, 2 x x = − = . D. 1, 2 x x = = . Câu 6. Khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng : 0 Ax By C ∆ + + = là
A. ( ) 2 2 , Ax By C d M A B
+ + ∆= +
. B. ( ) 2 2 , Ax By C d M A B
+ + ∆= +
.
C. ( )
0 0
2 2 , Ax By C d M A B
+ + ∆= +
. D. ( ) 0 0
2 2 , Ax By C d M A B
+ + ∆= +
.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;5 A và có vectơ chỉ phương ( ) 2; 3 u = −
có
phương trình tham số là
Mã đề 1001 Trang 2/3
A. 1 2 5 3 x t y t = + = −
. B. 5 3 1 2 x t y t = − = +
. C. 1 5
2 3
x t
y t
= + = −
. D. 2
3 5
x t
y t
= + = −+
.
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 1 2 , 3 x t t y t = + ∈ = − . Một vectơ
chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là A. ( ) 3; 1 − . B. ( ) 2; 1 − . C. ( ) 1;3 . D. ( ) 1;2 .
Câu 9. Phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2; 3 A − và có bán kính bằng 5 là
A. ( ) ( ) 2 2 2 3 5 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 3 5 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 3 5 x y + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 3 5 x y + + − = .
Câu 10. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 2 : 2 2 0; : 3 6 11 0 d x y d x y − + = − + − = là A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. C. Song song. D. Vuông góc với nhau. Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng giá trị như sau: x 3 6 9 12 15 ( ) y f x = 6 12 15 9 3
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) 3 15 f = . B. ( ) 6 3 f = . C. ( ) 9 12 f = . D. ( ) 3 6 f = .
Câu 12. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai đối với biến x ?
A. ( ) 2 2 5 3 y x x x = − + . B. 3 3 2 y x x = − + . C. 2 1 2 3 5 y x x = − + . D.
2 1 3 2 y x = − .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 5 0 x y ∆ − − = , đường thẳng : 4 3 2 0 d x y + − = và
điểm ( ) 2; 1 M − .
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là ( ) 2; 1 n = −
.
b) Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng ∆ và d . Khi đó 1 cos 5 ϕ = .
c) Điểm M thuộc đường thẳng ∆.
d) Khoảng cách từ điểm ( ) 2; 1 M − đến đường thẳng d bằng 3 5 .
Câu 2. Cho hàm số bậc hai ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có parabol ( ) P .
a) Nếu 1, 4, 3 a b c = = − = thì parabol ( ) P nằm phía dưới trục Ox khi ( ) 1;3 x∈ .
b) Trục đối xứng của ( ) P có phương trình là 2 b x a = .
c) Parabol ( ) P có bề lõm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.