Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Quảng Trị (Quảng Trị)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Quảng Trị (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 1111

-- SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian làm bài:90phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………

PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khoảng cách từ điểm ( ) 1;1 A đến đường thẳng : 5 12 6 0 x y ∆ − − = là

A. 13. B. 13 − . C. 1 −. D. 1. Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua ( 2;1) A − , nhận (3; 1) u = −  làm vectơ chỉ phương là

A. 2 3

1

x t

y t

= −+   = − 

. B. 3 2

1

x t

y t

= −   = −+ 

. C. 3 7 0 x y − + = . D. 2 7 0 x y − + + = .

Câu 3. Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 , 0 y f x ax bx c a = = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ sau. Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A. Hàm số nghich biến trên khoảng ( ) 1; −+∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+∞.

Câu 4. Cho hàm số

2 3 2 y x x = + − có đồ thị ( ) C . Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị ( ) C ?

A. ( ) 0;2 N . B. ( ) 2;4 P . C. ( ) 3; 2 M − . D. ( ) 1; 4 Q −− .

Câu 5. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

A. ( ) 2 5 6 f x x x = − + − . B. ( ) 2 6 f x x x = − −. C. ( ) 2 6 f x x x = − + + . D. ( ) 2 5 6 f x x x = − + .

Câu 6. Cho đường thẳng d có phương trình 3 2 1 0 x y + −= . Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d .

A. ( ) 3;2 =  n . B. ( ) 2;3 =  n . C. ( ) 2;3 = −  n . D. ( ) 3;2 = −  n .

Đề KT chính thức

(Đề có 4 trang) Mã đề: 1111

Trang 2/4 - Mã đề thi 1111

Câu 7. Cho biểu đồ lượng mưa từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X.Biểu đồ này cho ta một hàm số. Tập xác định của hàm số là

A. [ ] 1;12 D = . B. [ ] 0;350 D = .

C. { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12 D = . D. D = .

Câu 8. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai? A. 5 y x = −. B. 2 8 6 y x x = − + . C. 4 4 3 2024 y x x = − + . D. 3 2 3 3 y x x = − −. Câu 9. Cho đường thẳng 1 : 2 3 15 0 d x y + + = và 2 : 2 3 0 d x y − − = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1d và 2 d cắt nhau và không vuông góc với nhau. B. 1d và 2 d song song với nhau.

C. 1d và 2 d trùng nhau. D. 1d và 2 d vuông góc với nhau.

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 12 0 x x + − < A. ( ) S 4;3 = − B. ( ) S ; 4 = −∞− C. ( ) S 3; = +∞ D. S = 

Câu 11. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9. C x y + + − =

A. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = . B. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = .

C. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = . D. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = .

Câu 12.Tập xác định của hàm số: 3 2 x y x − = + là:

A.  . B. { } \ 2 −  . C. { } \ 2  . D. ( ) 2; − +∞.

PHẦN II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ sau:

a) Hàm số ( ) y f x = có tập xác định là R.

b) Trục đối xứng của đồ thị hàm số ( ) y f x = là đường thẳng 2 y = −

c) Hàm số ( ) y f x = có giá trị nhỏ nhất là 1 −.

d) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo