
Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TOÁN 10
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
I.TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm ) PHẦN 1:Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ được trả lời 1 phương án. Câu 1. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? A. 16. B. 7. C. 12. D. 4. Câu 2. Cho tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như sau:
x ∞ − −8 3 ∞ +
( ) f x − 0 + 0 −
Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≤ là
A. ] [ ( ) ; 8 3; S = −∞− ∪ +∞. B. ( ) 8;3 S = − .
C. [ ] 8;3 S = − . D. ( ) ( ) ; 8 3; S ∞ ∞ = − − ∪ + .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y g x = được mô tả bởi bảng sau:
x −3 2 4 8 9 14
( ) g x 22 28 35 34 26 29 Tập xác định của hàm số đã cho là A. ( ) 3;14 . − B. { } 22;28;35;34;26,29 . C. { } 3;2;4;8;9;14 . − D. [-3;14].
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :6 8 10 0 x y ∆ − − = . Khoảng cách từ gốc tọa độ ( ) 0;0 O đến đường thẳng ∆ bằng A. 2 . B. 1. C. 5. D. 10. Câu 5. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đi trực nhật A. 30. B. 6 . C. 5. D. 11. Câu 6. Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 , 0 y f x ax bx c a = = + + ≠ có đồ thị như hình dưới đây.
Nhận xét nào sau đây đúng? A. ( ) 0 f x ≥ , [ ] 1;3 x ∀∈− B. ( ) 0 f x ≤ , ( ) 1;3 x ∀∈− .
C. ( ) 0 f x ≤ , [ ] 1;3 x ∀∈− . D. ( ) 0 f x > , ( ) 1;3 x ∀∈− .
x
y
3
-4
-1 2 O
1
MÃ ĐỀ 101
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 7. Cho hàm số ( ) 2 2 2 f x x x = − − + . Giá trị ( ) 4 f bằng A. -53. B. -34. C. -19. D. -26. Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng :2 9 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây ? A. 9 2 1 0 x y + + = . B. 2 9 0 x y + = . C. 2 9 1 0 x y − − −= . D. 2 9 5 0 x y − + + = .
Câu 9. Điều kiện để tam thức bậc hai ( ) 2 0 ax bx c a + + ≠ nhận giá trị dương với mọi x∈ là A. 0 ∆< và 0 a < . B. 0 ∆< và 0 a > . C. 0 ∆< . D. 0 ∆> . Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :9 5 6 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 5;9 n = − . B. ( ) 9;6 n = . C. ( ) 9; 5 n = − . D. ( ) 5;9 n = .
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ):( 1) ( 2) 36 C x y − + − = . Đường tròn ( ) C có tọa độ tâm I và bán kính R là A. Tâm ( 1; 2) −− I và bán kính 6 R = . B. Tâm ( 1; 2) −− I và bán kính 36 R = . C. Tâm (1;2) I và bán kính 36 R = . D. Tâm (1;2) I và bán kính 6 R = . Câu 12. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 4 A − và ( ) 2;5 B là
A. 2
1
x
y t
= = −−
. B. 2
9
x t
y t
= = −
. C. 2
5 9
x t
y t
= + = +
. D. 1
2 9
x
y t
= = +
.
PHẦN 2: Trắc nghiệm Đúng/sai(2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) của mỗi câu hỏi, học sinh chọn Đúng hoặc Sai
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 2 : 1
x t
y t
= + ∆ = −
và 2 : 2 1 0 x y ∆ + −= và
một đường tròn 2 2 ( ):( 1) ( 2) 25 C x y − + − = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) Điểm (9; 4) ( ) H C − ∉ . b) Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 1 ∆ là (2,2) n
.
c) Khoảng cách từ tâm của đường tròn ( ) C đến đường thẳng 2 ∆bằng 2 5 .
d) Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng 1 ∆ và 2 ∆ bằng 3
10 .
Câu 2. Cho hàm số bậc hai ( ) = = − + 2 4 5 y f x x x có đồ thị là (P). Xét tính đúng sai của các mệnh
đề sau: a) Điểm ( ) 0;5 A thuộc đồ thị ( ) P .
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ và đồng biến trên khoảng ( ) 2;+ ∞.
c) ( ) 0 f x x > ∀∈.
d) Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 5 f x ≥ là [ ] 0;4 S = . PHẦN 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn(2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 10 0 d x y − + = và
2 : 3 9 0 d x y − − = bằng bao nhiêu độ ( đơn vị đo góc là độ)?
Câu 2: Theo quyết định số 2019/QĐ-BĐVN ngày 01/11/2018 của Tổng công …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.