Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Lạng Giang 2 (Bắc Ninh)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Lạng Giang 2 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 1010 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2

(Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 1010 ------------------------- Họ tên học sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 1;2 M lên đường thẳng : 0 x y ∆ − = là

A. 3 3 ; 2 2      

. B. ( ) 1;1 . C. ( ) 2;2 . D. 3 3 ; 2 2   − −    

.

Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 2;5 B là

A. 2 1 6 x y t =   = −+ 

. B. 2 5 6 x t y t = +   = + 

. C. 2

6

x t

y t

=   = − 

. D. 1 2 6 x y t =   = + 

.

Câu 3. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?

A. 120. B. 156. C. 200. D. 240.

Câu 4. Viết giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm (dùng MTBT): A. 3,10. B. 3,16. C. 3,17. D. 3,162. Câu 5. Một quán phục vụ ăn sáng có bán phở, bún và bánh cuốn. Phở có 3 loại là phở bò, phở gà và phở cua. Bún có 4 loại là bún ốc, bún chả, bún thang và bún cá. Bánh cuốn có 2 loại là bánh cuốn chả và bánh cuốn nem. Một khách hàng muốn chọn một món để ăn sáng. Hỏi khách hàng đó có bao nhiêu cách lựa chọn? A. 9. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 6. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42

Tần số (Số áo bán được)

13 45 126 125 110 40 12

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng A. 126. B. 38. C. 42. D. 12. Câu 7. Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:

Tên học sinh Lạng Giang Bắc Ninh Việt Nam

Điểm 9 8 7 10 8 9

Tìm độ lệch chuẩn δ của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm). A. 0,96 δ ≈ . B. 0,91 δ ≈ . C. 0,95 δ ≈ . D. 0,92 δ ≈ .

Câu 8. Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng

Số học sinh 1 2 3 4 5 4 1 20

Số trung vị trên của bảng số liệu trên là A. 7. B. 8,5. C. 7,5. D. 8. Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. ( ) 2;1 n = 

B. ( ) 2;3 n = − 

C. ( ) 1; 2 n = − 

D. ( ) 1;3 n = 

Mã đề 1010 Trang 2/3

Câu 10. Cho đường thẳng :3 5 15 0 d x y + − = . Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đường thẳng d

A. ( ) 1 5;0 M . B. ( ) 4 5;6 M − . C. ( ) 2 0;3 M . D. ( ) 3 5;3 M .

Câu 11. Số cách xếp 4 bạn học sinh Bình, An, Hạnh, Phúc vào 4 chiếc ghế ngồi theo hàng ngang (mỗi người ngồi một ghế) là A. 16. B. 24. C. 4. D. 8. Câu 12. Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phốA đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A. 4. B. 12. C. 6. D. 8. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của 40 học sinh lớp 10:

Số lần 0 1 2 3 4 5

Số học sinh 3 5 7 12 9 4

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 5. b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 2. c) Phương sai của mẫu số liệu trên bằng 1,39. d) Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng 5.

Câu 2. Đường thẳng ( ): 2 5 0 x y ∆ − + = . Khi đó:

a) ( ) ∆ đi qua ( ) 1; 2 A − .

b) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng ( ) ∆ bằng 5.

c) Đường thẳng ( ) ∆ và đường thẳng ( ) '∆ có phương trình: 2 0 x y + = cắt nhau.

d) ( ) ∆ có véctơ chỉ phương là ( ) 2;1 u = 

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B có phương trình là 1 : 3 18 0 x y ∆ + − = , phương trình đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo