
UBND XÃ TRÀ LIÊN TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn.
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
C1 0,25đ
B1 (ý 1)
0,5đ
B1 (ý 2)
0,5đ
12,5%
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
C2,B2(ý
1) 0,75đ
C3 0,25đ B2(ý 2)
0,5đ 15%
2 Tần số và tần số tương đối.
Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ.
C4,C5,
C6 0,75đ
B3a,b
1,5đ 22,5%
3
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp.
Góc nội tiếp C7 0,25đ B6b 0,5đ 7,5%
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
C8 0,25đ 2,5%
Tứ giác nội tiếp
Hình vẽ B6
0,5đ
B6a 0,5đ 10%
Đa giác đều C10 0,25đ C9 0,25đ 5%
4 Một số hình khối trong thực tiễn. Hình trụ và hình nón
C11,C1
2,B4
1,5đ
B5
1đ 25%
Tổng điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
UBND XÃ TRÀ LIÊN TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TOÁN - LỚP 9 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn.
Hàm số y = ax2 (a ≠
0) và đồ thị
Nhận biết:
- Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Thông hiểu:
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Vận dụng:
- Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
1TN (C1)
1TL
B1 (ý 1)
1TL
B1 (ý 2)
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. Thông hiểu: – Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay. – Giải thích được định lí Viète. Vận dụng: – Giải được phương trình bậc hai một ẩn. – Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ... – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc). Vận dụng cao: – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
1TN (C2)
1TL
B2 (ý 1)
1TN (C3)
1TL Bài 2
(ý 2)
2
Tần số và tần số tương đối.
Bảng tần số và biểu đồ
tần số
Nhận biết: – Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và trong thực tiễn. Thông hiểu: – Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số trong thực tiễn. – Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số tương đối trong thực tiễn.
3TN (C4,5,6)
2TL (B3a,b)
3
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp.
Góc ở tâm, góc nội tiếp
Nhận biết: – Nhận biết được góc nội tiếp. Thông hiểu: – Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp. – Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung. Vận dụng: – Chứng minh hai góc bằng nhau, hai cung bằng nhau, …
1TN (C7)
1TL (B6b)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác. – Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác. Thông hiểu: – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều. – Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều.
1TN (C8)
Tứ giác nội tiếp
Nhận biết: – Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.