Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Đồi Ngô (Bắc Ninh)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Đồi Ngô (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND XÃ LỤC NAM TRƯỜNG THCS ĐỒI NGÔ

(Đề gồm có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2025 - 2026 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

A. TRẮC NGHIỆM (5, 0 điểm ) Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

A. 2 xy x y 

. B. 5 2026 2027 x  . C. 2026 0 x  . D. 3 2025x xy  .

Câu 2. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 3 y x (với giả thiết phân thức đều có nghĩa)

A.

2

2 3 9 y xy

. B.

2

2 9 y xy

. C.

2 3 9 y xy . D. 2 3 9 y xy

.

Câu 3. Mẫu thức chung của các phân thức 3 5 7 ; 2.( 3) ( 3) x x  

là :

A. 3 ( 3) x  . B. 3 x  . C. 4 2.( 3) x  . D. 3 2.( 3) x  .

Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức 2 2026 x x  là

A. 2026 x  . B. 2026 x  . C. 2025 x  . D. 2025 x  .

Câu 5. Chọn câu sai. Với đa thức 0 B  ta có?

A. . . A AM B B M  (với M khác đa thức 0 ). B. : : A A N B B N  (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0 ).

C. A A B B   . D. A A M B B M    (với M khác đa thức 0 ).

Câu 6. Phân thức 1 2 x x  có giá trị bằng 1 khi x bằng:

A. 1 x . B. 1 x  . C. 2 x  . D. 3 x  .

Câu 7. Kết quả rút gọn phân thức 2 2 2 x M x x      là

A. 2 M  . B. 1 M . C. 1 M  . D. 2 M .

Câu 8. Kết quả của phép chia

 

 

2 3 3 4 12 : 4 4

x x x x

   

là:

Câu 9. Biết

2

2 2 2 3 3 x x A x x     

khi đó A bằng

A.

2

2 2 3 x x x  

. B. 2

3

x . C. 2 2 3 x x  

. D.

2

2 2 3 x x x  

.

A. 4 4 x  . B. 4 4 x   . C.

 

4

3 4 x 

. D.

 

4

3 4 x

.

Câu 10. Quan sát hình bên, biết MN // BC, ta có khẳng định đúng là:

A. AM AN AB NC  . B. AC MN AN BC  . C. AM MN MB BC  . D. AM AN MB NC  .

Câu 11. Cho 4 , 40 MN dm PQ cm   . Tỉ số của hai đoạn thẳng MN PQ là:

A.0,5. B.0,1. C.1. D.10 .

Câu 12. Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB , thỏa mãn 3 . 8 AM MB  Tỉ số AM AB là:

A. 5 8 . B. 5 11 . C. 3 11 . D. 8 11 .

Câu 13. Cho hình bên đoạn thẳng là đường trung bình của ABC  là

Câu 14. Chọn khẳng định đúng A. Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang. B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác. C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình. D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

Câu 15. Cho ABC  có AM là tia phân giác của  BAC (điểm M BC  ). Biểu thức đúng là:

A. BM AB CM AC  . B. BM AC CM AB  . C.

2

2 BM AB AC CM  . D.CM AB BM BC  .

Câu 16 . Độ dài BC trên hình vẽ là:

A.4,4 . B.2,8 . C.5,6 . D.7,2.

Câu 17. Cho hình vẽ, biết // ON MP , khi đó độ dài KM bằng:

A.2cm . B.4cm . C.6cm . D.4,5cm .

Câu 18. Nếu ' ' ' ABC A B C   ∽ theo tỉ số đồng dạng là 2 thì ' ' ' A B C ABC   ∽ theo tỉ số đồng

dạng là

A.2. B.1. C. 1 2 . D. 2 .

Câu 19. Nếu ABC DEF   ∽ thì ta có:

A. AB BC DE DF  . B. AB AC DE EF  . C. AB AC DE ED  . D. AB BC DE EF  .

A.DG . B.DE . C.EF . D.GF .

1,5cm

4cm

3cm

O

K

P

M

N

Câu 20. Để bảo trì tượng Nữ thần tự do với chiều cao là 93 m AD  , người thợ đã gắn hai dây thép cố định vào hai vị trí B và C (như hình vẽ) sao cho

  BAC CAD  . Tính chiều dài của dây thép khi được căng thẳng từ A đến B biết rằng độ dài 20 m BC  và 15 m CD  . A. 119m AB  . B. 69,75m AB  .

C. 124 m AB  . D. 100m AB  .

B.TỰ LUẬN ( 5,0 ĐIỂM). Bài 1. (1,0 điểm)

Tìm điều kiện xác định và tính giá trị của biểu thức

2 3 3 1 x A x    tại x = 2 .

Bài 2. (2,0 điểm)

1. Thực hiện phép tính sau :

a) 2 2 2 2 x x x x     .

b) 2 : 1 1 x x x x  

.

2. Cho 2 2 1 3 11 3 3 9 x x x A x x x        

  3 x  .

a) Rút gọn biểu thức A . b) Tìm các số tự nhiên x để biểu thức A có giá trị nguyên. Bài 3. (1,5 điểm )

Cho ABC  có AB AC  , M là trung điểm AC , N là trung điểm BC .

a) Chứng minh ABC MNC   ∽ .

b) Vẽ tia phân giác CF của  ACB ( F AB  ). Vẽ đường thẳng đi qua F và song song BM ,

đường thẳng này cắt AC tại G. Chứng minh: . . AC GM BC AG  .

Bài 4 (0,5 điểm)

Cho ba số thực , , a b c khác 2 và thỏa mãn 6. a b c   

Tính giá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo