
Trang 1/4 - Mã đề 059
UBND THỊ XÃ MỸ HÀO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Cho phân thức:
2 21 12 a ab
. Nhân tử chung của tử và mẫu là:
A. 3a B. 2 3a C. ab D. 2 a
Câu 2: Cho tam giác ABC , đường thẳng d cắt cạnh AB , AC lần lượt tại B′ , C′ sao cho AB AC AB AC ′ ′ = .
Chọn đẳng thức đúng?
A. AB AC AB C C ′ ′ = ′ . B. AB AC B B AC ′ ′ = ′ . C. B B AC AB C C ′ ′ = ′ . D. AB AC B B C C ′ ′ = ′ ′ .
Câu 3: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức 2 4 16 x x x … = − −
là
A. 4 x − . B. 2 4 x + . C. 2 5 x x − . D. 2 4 x x + . Câu 4: Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức?
A.
2 1 0 x + . B. 7 −. C. 2 6 x
. D. 0 x y − −
.
Câu 5: Cho tam giác ABC, đường thẳng a song song với BC và cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E. Biết AD = 2cm, DB = 3cm , BC = 6,5cm. Khi đó độ dài DE bằng A. 1 9 , cm. B. 1 3, cm C. 3 8, cm D. 2 6 , cm Câu 6: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau: A. 12dm;15dm;18dm. B. 11cm;7cm;8cm. C. 6m;7m;8m. D. 9m;12m;15m.
Câu 7: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 1 1 1 1 ... ( 1) ( 1) 2 ( 2) 3 ( 19)( 20) + + + + + + + + + + + x x x x x x x x là
A. ( ) 2 20 20 + + x x x . B. 20 ( 20) + x x . C. 1 ( 1)( 20) + + x x x . D. 1 20 + x .
Câu 8: Tính x trong hình vẽ sau:
A. 3. B. 3,5 . C. 2,5 . D. 2.
Câu 9: Cho
2 2 2 0 x y z y z z x x y + + = + + + và 0 x y z + + ≠ . Tính giá trị của biểu thức x y z A y z z x x y = + + + + +
được kết quả là A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 10: Cho ABC A B C ′ ′ ′ ∆ ∆ ∽ theo tỉ số đồng dạng 8 = k . Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đó là A. 8. B. 16. C. 64. D. 4.
Mã đề 059
Trang 2/4 - Mã đề 059
Câu 11: Cho biểu thức ( )( ) 1 1 1 1 1 a b x x x x = + + − + −
. Giá trị của ( ) + a b là
A. 1. B. 2. C. 1 −. D. 0 . Câu 12: Cho ABC DEF ∆ ∆ ∽ theo tỉ số 1,5 = k , biết ABC ∆ có chu vi bằng 42cm . Chu vi DEF ∆ bằng A. 28cm . B. 63cm . C. 56cm . D. 21cm.
Câu 13: Kết quả của phép tính 5 3 12 5 by x ax y ⋅ là
A. 8 17 b a
B. 2 7 b a
C. 12 b a
D. 4 b a
Câu 14: Cho ABC ∆ vuông tại A , đường cao AH , đường trung tuyến AM . Biết 4 cm BH = , 9 cm CH = . Diện tích AHM ∆ bằng A. 2 19,5cm . B. 2 7,5cm . C. 2 18cm . D. 2 15cm .
Câu 15: Kết quả rút gọn phân thức ( ) ( )
2
2 15 15
3 3
+
+
a b
a b
là
A. 5 B. 12 C. 144 D. 25
Câu 16: Thực hiện phép tính 3 2 4 2 3 + x x + + được kết quả là
A. 3 6 x + . B. 3 6 x − . C. 2 x + . D. 2 x − .
Câu 17: Kết quả của phép tính 5 1 1 6 x x x x − − − −
là
A. 6 . B. 6 −. C. 6 x − . D. 6 x + . Câu 18: Cho ABC ∆ vuông tại A, 10 26 AB cm,BC cm. = = . Độ dài AC là A. 20cm B. 32cm C. 24cm D. 22cm Câu 19: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CE. Tính AB, biết BC = 24cm và BE = 9cm. A. 24cm . B. 32cm . C. 16cm. D. 18cm. Câu 20: Cho ABC ∆ , đường cao AH . Biết 15 cm AB = ; 20 cm AC = ; 12 cm AH = . Khi đó diện tích ABC ∆ bằng A. 2 300cm . B. 2 150cm . C. 2 120cm . D. 2 60cm .
Câu 21: Tìm phân thức A biết
2 2
2 5 25 3 3 + − ⋅ = − − x x x A x x x
A. 5 x A x = −
B. 2 5 x A x − = C. 5 x A x − = D.
2
5 x A x = − −
Câu 22: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?
A. 20 28 xy x
và 5 7 y . B. 7 8x
và 5
16
y xy
. C. 7 8 y x
và
2 14 16 y xy
. D. 1 15x − và 2 30x − .
Câu 23: Giá trị của biểu thức 2 1 3 2 x A x + = −
tại 2 x = là
A. 0,5 − B. 1 C. 1,25 D. 0,25 −
Câu 24: Kết quả của phép tính 3 3 5 : 2 2 x x x x − − −
là
A. 5 − x x
. B. 3 3 5 x x −
. C. 3 5 x x −
. D. 3 5 3 x x − .
Câu 25: Điều kiện xác định của phân thức ( )( ) 7 2 5 x x x − − +
là
A. 2 x ≠ B. 2 x ≠ và 5 x ≠− C. 7 x ≠ D. 2 x ≠ hoặc 5 x ≠−
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.