
1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ
% điểm
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”2 Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
2 0,5
1 1,0 2 1
15%
1,5 (điểm)
1 MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Thu thập và phân loại dữ liệu.
1 1,0
1 10%
1,0 (điểm) Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ. Phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ.
3 0,75
1 1,0
1 0,5
5 22,5%
22,5 (điểm)
Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản.
Xác suất thực
3 0,75
1 0,5
1 1,0
3 2 22,5%
22,5 (điểm)
nghiệm của một số biến cố trong một số trò chơi đơn giản.
2
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. HÌNH ĐỒNG DẠNG
Định lí Thalès trong tam giác. Ứng dụng của định lí Thalès trong tam giác.
4 1,0
1 0,5
1 0,5
1 4 1 20%
2,0 (điểm)
Đường trung bình của tam giác. Tính chất đường phân giác của tam giác
1 1,0
1 10%
1,0 (điểm)
Tổng số câu 8 4 0 1 0 1 2 0 2 0 2 1 11 6 4 21
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơ n vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
Biết: - Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). Hiểu: - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). - Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. Vận dụng: - Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). - Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
C4,5
0,5
(TD)
C19
1,0
(TD, MHH)
2 MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG
Thu thập và phân loại dữ liệu.
Vận dụng: - Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản;
C13
1,0
(TD)
KÊ VÀ XÁC SUẤT
bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục tài chính,...); phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn(môi trường, tài chính, y tế, giá cả thị trường,..). - Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính hợp lí của các quảng cáo,...). Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ. Phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ.
Biết: - Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví dụ đơn giản. Hiểu: - Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác Vận dụng: - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). - So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
C1,2,
3
0,75
(TD)
C14
1,0
(TD)
C15
0,5
(TD)
Xác suất của biến cố ngẫu nhiên
Biết: - Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học
C6,7,
8
C16
0,5
C20
1,0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.