
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ LỢI -------------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 PHÚT
(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Gieo một con xúc xắc hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là A. 36. B. 6 . C. 12. D. 18. Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A. 2 2 2 8 20 0 + − − + = x y xy y . B. 2 2 10 6 2 0 − − − − = x y x y .
C. 2 2 2 4 8 1 0 + − − + = x y x y . D. 2 2 2 4 1 0 + − + −= x y x y .
Câu 3. Tập xác định của hàm số 2026 2 = − y x là
A. { } 3 \ . B. { } 1 \ . C. { } 2 \ . D. ( ) 1 +∞ ; .
Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
2 2 1 6 3 x y − = −. B.
2 2 1 1 6 x y − = . C.
2 2 1 3 2 x y − = . D.
2 2 1 16 9 x y − = .
Câu 5. Cho hàm số bậc hai ( ) 2 4 3 y f x x x = = − + − có đồ thị là một Parabol như hình vẽ
( ) 2 4 3 0 f x x x = − + − > Tam thức khi
A. ( ) 1;3 x∈ B. ( ) ;1 x∈−∞ C. ( ) 3; x∈ +∞ D. ( ;1) (3; ) x∈−∞ ∪ +∞
Câu 6. Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Tổng số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo là 5”. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) 12 = n A . B. ( ) 5 = n A . C. ( ) 4 = n A . D. ( ) 6 = n A .
Câu 7. Bảng mô tả thu nhập bình quân đầu người (TNBQĐN) của nước ta từ năm 1995 đến 2004
Nếu coi x là thời điểm và y là TNBQĐN thì x là biến số và y là hàm số của x . Đó là hàm số cho bằng bảng. Tập giá trị của hàm số đã cho là A. { } 200,282,295,311,339,363,375,394 T =
B. { } 1995,1996,1997,1998,1999,2000,2001,2002,2003,2004 T =
C. { } 200,282,295,311,339,363,375,394,564 T =
D. { } 1995,1996,1997,1998,1999,2000,2001,2002,2004 T =
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) 2 2 : 4 6 12 0 C x y x y + − − − = có tâm và bán kính là
A. ( ) 2;3 ; 5 I R = . B. ( ) 4; 6 ; 5 I R − − = . C. ( ) 2; 3 ; 25 I R − − = . D. ( ) 2; 3 ; 5 I R − − = .
2
2
4
6
5
y
x 3
-3
1
2 O 1
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 9. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị là một Parabol như hình vẽ . Parabol có trục đối xứng là
A. 2 x = − B. 2 x = . C. 1 x = . D. 3 x = Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
2 2 1 4 1 x y − = B.
2 2 1 2 1 x y + = . C.
2 2 1 1 6 x y + = D.
2 2 1 9 9 x y + = .
Câu 11. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị là một Parabol như hình vẽ
Hàm số đồng biến trên khoảng: A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) ;1 −∞ . C. . D. ( ) 1;+∞.
Câu 12. Gọi A là biến cố của phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu Ω. Xác suất của biến cố A được tính bằng công thức nào sau đây?
A. ( ) ( ) ( ) = n P A n A
. B. ( ) ( )
1 = P A n . C. ( ) ( ) ( ) = n A P A n . D. ( ) ( ) ( ) = − P A n A n .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Tung 2 đồng xu đồng chất (giả thiết các đồng xu hoàn toàn giống nhau gồm 2 mặt: sấp và ngửa). Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
a) . Xác suất để không thu được một mặt sấp nào bằng 1 6 .
b) . Xác suất để thu được ít nhất một mặt sấp bằng 1 4 .
c) . Xác suất để thu được 2 mặt không giống nhau bằng 1 2 .
d) . 4 = ( ) n . Câu 2. Cho hai đường thẳng 1 : 2 3 1 0 x y ∆ + −= và 2 : 2 5 0 x y ∆ − + = . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) . Đường thẳng 2 ∆ có vectơ chỉ phương (2;1) u
.
b) . Cosin góc giữa hai đường thẳng 1 2 , ∆∆bằng 4 65 65 .
c) . Đường thẳng 1 ∆song song với 2 ∆.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.