Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai

Trường THPT Chuyên Lương ThếVinh

(Đềkiểm tra có 3 trang)

ĐỀCHÍNH THỨC

ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Môn Toán – Khối 10

Năm học 2025 – 2026

Thời gian làm bài: 90 phút

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trảlời từcâu 1 đến

câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ) có phương trình

(x+3)2 +(y+4)2 = 49.

Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của (C ). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. I (3;4), R = 7. B. I (3;4), R = 49. C. I (−3;−4), R = 49. D. I (−3;−4), R = 7.

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5;0), B(0;−7)

là

A. 5

x + −7

y = 1. B. x

5 + y

−7 = 1. C. x −7 + y

5 = 1. D. x

5 + y

−7 = −1.

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 8x2 +6x−35 > 0 là

A. µ7

4;+∞ ¶ . B. µ −∞;−5

2

¶ .

C. µ −5

2; 7

4

¶ . D. µ −∞;−5

2

¶ ∪ µ7

4;+∞ ¶ .

Câu 4. Trên bàn có 6 quảtáo, 8 quảquýt, 9 quảchuối. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra

một quảđểăn?

A. 23. B. 432. C. 8. D. 9.

Câu 5. Cho tập hợp S có n phần tử. Sốtập hợp con gồm k phần tử(0 ⩽k ⩽n) của S là

A. k!Ck n. B. Ak n. C. Ck n. D. n!−k!.

Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. (x−1)4 = x4 +4x3 +6x2 +4x+1. B. (x−1)4 = x4 −1.

C. (x−1)4 = −x4 +4x3 −6x2 +4x−1. D. (x−1)4 = x4 −4x3 +6x2 −4x+1.

Câu 7. Cho f (x) = x2 + mx+ n. Điều kiện cần và đủcủa m, n đểf (x) ⩾0, ∀x ∈R là

A. m ⩾0 và n ⩾0. B. n2 −4m < 0. C. m2 −4n ⩽0. D. m2 −4n ⩾0.

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆đi qua điểm M (2;3) và có vectơ pháp

tuyến #»n = (5;7). Phương trình của ∆là

A. 5(x−2)+7(y−3) = 0. B. 5(x+2)+7(y+3) = 0.

Trang 1/3 −Mã đề101

C. 2(x−5)+3(y−7) = 0. D. 2(x+5)+3(y+7) = 0.

Câu 9. Kết luận nào sau đây đúng vềphương trình p

x−2 = 4−x?

A. Phương trình đã cho có nghiệm x = 3.

B. Phương trình đã cho vô nghiệm.

C. Phương trình đã cho có hai nghiệm là x = 3 và x = 6.

D. Phương trình đã cho có nghiệm x = 6.

Câu 10. Một tổcó 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Sốcách xếp học sinh trong tổthành

một hàng dọc là

A. 7!×8!. B. A8 15. C. 7!+8!. D. 15!.

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai vectơ #»a = (−3;4), #»b = (5;−12). Giá trịcủa

tích vô hướng #»a · #»b là

A. 56. B. −63. C. 33. D. 65.

Câu 12. Cho biến cốA có xác suất là P(A) = 0,7. Xác suất biến cốđối của A là

A. P(A) = 0,35. B. P(A) = 0,7. C. P(A) = 0. D. P(A) = 0,3.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 2. Trong mỗi

ý a), b), c) d) ởmỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác OAB có O(0;0), A(2;5), B(7;3).

a) ƒ AOB = 45◦.

b) Phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với đường thẳng AB là 5x−2y = 0.

c) Khoảng cách từđiểm O đến đường thẳng AB là p

29.

d) Phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc đường thẳng AB là x2 + y2 = 29.

Câu 2. Một tổcó 7 học sinh nam và 6 học sinh nữ.

a) Sốcách chọn hai học sinh nam là 21.

b) Sốcách chọn 3 học sinh gồm hai học sinh nam và một học sinh nữlà 27.

c) Sốcách chọn 3 học sinh có cảnam và nữlà 231.

d) Xác suất của biến cố“Chọn 3 học sinh có cảnam và nữ” là 21

26.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4.

Câu 1. Một tổcó 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh

nam và một học sinh nữsao cho trong hai bạn được chọn có một bạn làm tổtrưởng và

bạn còn lại làm tổphó?

Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 3 lần. Gọi A là biến cố“Tích sốchấm

xuất hiện trên con xúc xắc trong 3 lần gieo chia hết cho 3”. Biết P(A) = a

b với a, b là các

sốtựnhiên và phân sốa

b tối giản. Giá trịcủa tổng a+ b bằng bao nhiêu?

Trang 2/3 −Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo