Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Thủ Đức (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Thủ Đức (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP TOÁN 10 HKII NĂM HỌC 2025-2026

ĐỀ 01 Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

A. 38 . B. 3 8 C . C. 3 8A . D. 83 .

Câu 2: Từ nhà bạn An đến nhà bạn Bình có 3con đường đi, Từ nhà bạn Bình đến nhà bạn Cường có 2 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà bạn An đến nhà bạn Cường và phải đi qua nhà bạn Bình? A. 2. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

A. 2 7 C . B. 72 . C. 2 7 . D. 2 7 A .

Câu 4: Khai triển của nhị thức

5 1 x x   −    

là

A. 5 3

3 5 10 5 1 5 10 x x x x x x + + + + + . B. 5 3

3 5 10 5 1 5 10 x x x x x x − + − + − .

C. 5 3

3 5 10 5 1 5 10 10 x x x x x x − + − + − . D. 5 3

3 5 10 5 1 5 10 10 x x x x x x + + + + +

Câu 5: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển

4 4 2 x

x   +    

với 0 x  .

A. 24. B. 36. C. 96. D. 58.

Câu 6: Đường thẳng đi qua ( ) 1;2 A − , nhận ( ) 2; 4 n = − làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát

là A. 2 4 0 x y − − = . B. 4 0 x y + + = . C. 2 4 0 x y −+ − = . D. 2 5 0 x y − + = .

Câu 7: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng Δ:4 3 0 x y m + + = tiếp xúc với đường tròn ( ) C :

2 2 9 0 x y + −= .

A. 3 m = . B. 3 m = −. C. 3 m = và 3 m = −. D. 15 m = và 15 m = − . Câu 8: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10.

A.

2 2

1 25 16 x y + = . B.

2 2

1 25 9 x y + = . C.

2 2

1 100 81 x y + = . D.

2 2

1 25 16 x y − = .

Câu 9: Tiêu cự của Elip

2 2

1 5 4 x y = − + bằng

A. 2. B. 3. C. 5 5 . D. 4

5 .

Câu 10: Xét phép thử tung con xúc xắc 6 mặt hai lần. Số kết quả thuận lợi của biến cố C : "Số chấm xuất

hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai"?

A. ( ) 16 n C = . B. ( ) 17 n C = . C. ( ) 18 n C = . D. ( ) 15 n C = .

Câu 11: Gieo đồng tiền 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp là

2

A. 31

32 . B. 21

32 . C. 11

32 . D. 1

32 .

Câu 12: Một đoàn đại biểu gồm 5 người được chọn ra từ một tổ gồm 8 nam và 7 nữ để tham dự hội nghị.

Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng 2 người nữ là

A. 56

143 . B. 140

429 . C. 1

143 . D. 28

715 .

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1: Cho tam giác ABC có phương trình của đường thẳng BC là 7 5 8 0 x y + − = , phương trình các

đường cao kẻ từ B , C lần lượt là 9 3 4 0 x y − − = , 2 0 x y + − = . Khi đó

a) Điểm B có toạ độ là 2 2 ; 3 3      

.

b) Điểm C có toạ độ là ( ) 1;3 − .

c) Phương trình đường cao kẻ từ A là 5 7 6 0 x y − − = .

d) Phương trình đường trung tuyến kẻ từ A là 13 4 0 x y − + = .

Câu 2: Một hộp đựng bảy thẻ màu xanh đánh số từ 1 đến 7; năm thẻ màu đỏ đánh số từ 1 đến 5 và hai thẻ màu vàng đánh số từ 1 đến 2. Rút ngẫu nhiên ra một tấm thẻ. a) Số phần tử không gian mẫu là 14.

b) Xác suất để thẻ được rút ra được thẻ màu đỏ hoặc màu vàng bằng 1

14 .

c) Xác suất để thẻ được rút ra đánh số chia hết cho 3 là 3

14 .

d) Xác suất để thẻ được rút ra mang số 1 là 5

14 .

Phần 3. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số? Câu 2: Phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua (0;1) M và song song với :3 2 1 0 d x y − + =

có dạng 3 0 x by c + + = . Tổng S b c = + bằng bao nhiêu?

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương và nhỏ hơn 10 của tham số m để phương trình sau là phương

trình đường tròn : 2 2 2( 2) 4 19 6 0 x y m x my m + − + + + − = .

Câu 4: Có 4 bưu thiếp khác nhau và 7 bì thư khác nhau. Cần chọn ra 2 bưu thiếp bỏ vào 2 bì thư, mỗi bì thư có 1 bưu thiếp. Hỏi có mấy cách thực hiện? Phần 4. Tự luận. Học sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3. Câu 1: Cho hai điểm (3; 2) A − và ( 1;6) B − . Viết phương trình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo