
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
NỘI DUNG KTTT HỌC KỲ II (20252026)
MÔN TOÁN KHỐI 10 HÌNH THỨC LÀM BÀI: TRẮC NGHIỆM + TỰ LUẬN
Thời gian làm bài: 90 phút
Dạng thức Câu
Cấp độ tư duy
Đơn vị kiến thức Biết Hiểu Vận
dụng
Dạng thức 1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa
chọn (Mỗi câu 0.5đ. Tổng:
4.0 điểm)
1 X Bất phương trình bậc hai
2 X Nhị thức Newton
3 X Phương trình đường conic
4 X Phương trình đường thẳng
5 X Phương trình đường tròn
6 X Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại
một điểm
7 X Tọa độ của một điểm
8 X Phương trình quy về phương trình bậc hai
Dạng thức 2
Câu trắc nghiệm
Đúng – Sai
(Mỗi ý 0.25đ. Tổng:
2.0 điểm)
1
a X
Đại số tổ hợp, xác suất b X
c X
d X
2
a X
Phươnng trình đường thẳng, đường tròn b X
c X
d X
Dạng thức 3
Tự luận
(Tổng: 4.0 điểm)
Bài 1:
(1đ) X Phương trình đường tròn
Bài 2:
(1đ) X Phương trình đường conic
Bài 3:
(1đ) X Xác suất
Bài 4:
(1đ) X Bài toán thực tế (bất phương trình hoặc
phương trình qui về bậc hai)
Tỉ lệ 25% 60% 15%
ĐỀ SỐ 1.
Thời gian làm bài: 90ph PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip E :
2 2
1 5 4 y x ?
A. 1 2 0 1 , ; F . B. 1 2 1 0 , ; F . C. 1 2 3 0 , ; F . D. 1 2 1 2 , ; F .
Câu 2: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ? A. 0 ; . B. 6 ; . C. 8 ; . D. 1 ; .
Câu 3: Khai triển của nhị thức
5 1 x x là :
A. 5 3
3 5 10 5 1 5 10 x x x x x x
. B. 5 3
3 5 10 5 1 5 10 x x x x x x
.
C. 5 3
3 5 10 5 1 5 10 10 x x x x x x
. D. 5 3
3 5 10 5 1 5 10 10 x x x x x x
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm 3 0 ; A và đường thẳng 0 : d x y . Phương trình tham số của đường
thẳng qua A và song song với d là:
A. 3
x t
y t . B. 3
x t
y t . C. 3
x t
y t . D. 3
x t
y t .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng : 2 0 x y là:
A. 2 2 2 x y . B. 2 2 2 x y .
C. 2 2 1 1 2 x y . D. 2 2 1 1 2 x y .
Câu 6: Cho đường tròn
2 2 2 4 4 0 : C x y x y và điểm 1 5 ; A . Phương trình của đường thẳng là tiếp tuyến
của đường tròn C tại điểm A là:
A. 5 0 y . B. 5 0 y . C. 5 0 x y . D. 5 0 x y .
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai điểm 1 2 ; A và 3 1 ; . B Tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho
tam giác ABC vuông tại A là: A. 0 6 ; C . B. 5 0 ; C . C. 3 1; C . D. 0 6 ; C .
Câu 8: Số nghiệm nguyên dương của phương trình 1 3 x x là:
A. 0 . B. 1. B. 2 . D. 3 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho đường tròn C có tâm 1 2 ; I và tiếp xúc với đường thẳng 2 7 0 : x y . Khi đó:
Mệnh đề Đúng Sai
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.