
Mã đề thi 121 - Trang 1/ 5
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ: TOÁN - TIN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2
Năm học 2024 - 2025
Môn TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 121
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt cầu tâm 1; 2;3 I bán
kính 3 R
A. 2 2 2 1 2 3 3 x y z . B. 2 2 2 1 2 3 9 x y z .
C. 2 2 2 1 2 3 3 x y z . D. 2 2 2 1 2 3 9 x y z .
Câu 2: Cho hai biến cố A và B bất kì, với 0 1 P A . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . | . | P B P A P B A P A P B A . B. . | . | P B P A P A B P A P B A .
C. . | . | P B P A P B A P A P B A . D. . | . | P B P A P B A P A P B A .
Câu 3: Cho hàm số f x có đạo hàm f x liên tục trên R, tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới
đây. A. d . f x x f x B. . d f x x f x
C. . d f x x f x C D. . d f x x f x C
Câu 4: Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với 0,2024 P A , 0,2025 P B . Tính
| P A B .
A. 0,7976. B. 0,2024. C. 0,2025. D. 0,7975.
Câu 5: Cho hai biến cố A và B , với 0,3 P A , 0,6 P B , | 0,4 P A B . Tính | P B A .
A. 0,38 . B. 0,8. C. 0,12. D. 0,2.
Câu 6: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ; a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b a b . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi
quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:
A. ( ) 2 2 [ ]
b
a V f x dx π = ∫ . B. ( ) 2 2 [ ]
b
a V f x dx π = ∫ . C. ( ) 2 [ ]
b
a V f x dx π = ∫ . D. ( ) 2 b
a V f x dx π = ∫ .
Câu 7: Cho A và B là hai biến cố bất kì, với 0 P B . Khi đó:
A.
| P A B P B A P A
. B.
| P A B P A B P B
.
Mã đề thi 121 - Trang 2/ 5
C. | P B P A B P A B
. D.
| P A B P B A P B
.
Câu 8: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm 2; 1;3 A và có vectơ pháp
tuyến 2;3; 1 n là:
A. : 2 3 2 0 x y z . B. : 2 3 2 0 x y z .
C. : 2 3 2 0 x y z . D. : 2 3 2 0 x y z .
Câu 9: Cho hai biến cố A và B , với 0,4 P B , | 0,5 P A B , | 0,3 P A B . Tính P A .
A. 0,2. B. 0,38 . C. 0,8. D. 0,12.
Câu 10: Tính tích phân
2
0 (2 1) I x dx
A. 4 I . B. 5 I . C. 6 I . D. 2 I . Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm 2;2;1 M và có một vecto chỉ phương
5;2; 3 u . Phương trình của d là:
A.
2 5 2 2 1 3
x t y t z t
. B.
2 5
2 2 1 3
x t
y t z t
.
C.
2 5
2 2
1 3
x t
y t
z t
. D.
5 2 2 2 3
x t y t z t
.
Câu 12: Cho hai biến cố A, B thỏa mãn 2 1 , | 5 3 P A P B A và. Tính P A B .
A. 3 8 . B. 2 15 . C. 4 15 . D. 4 19 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm (1;2;3) M và đường thẳng 1 1 : 2 1 1 x y z
a) Đường thẳng có một véc tở chỉ phương là: (2; 1;1) a . b) Mặt phẳng ( ) P qua M và vuông góc với có phương trình là: 2 1 0 x y z . c) Mặt cầu tâm (2;2; 1) I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P có phương trình:
2 2 2 ( 2) ( 2) ( 1) 6 x y z . d) Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng bằng: 5. Câu 2: Cho hàm số f x thõa mãn ex f x x , x .
a)
2 2 2 2
1 1
1 5 2 2
x f x dx e …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.