
UBND XÃ LỤC NAM TRƯỜNG THCS ĐỒI NGÔ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Biểu thức đại số biểu thị tích của a và b là
A. − a b . B. ab . C. + a b . D. : a b.
Câu 2: Trong các đa thức sau, đa thức là đa thức một biến?
A. 2 2025x y . B. − 2024 2025 x y . C. 20 3 2025 x y z . D. − + 2 2 3 x x .
Câu 3: Bạn An vào của hàng mua 10 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá x (nghìn đồng) và mỗi chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền An phải trả cho của hàng (đơn vị: nghìn đồng)
A. + 10 2 x . B. + 2 x . C. + 10 6 x . D. + 30 2 .x
Câu 4: Cho ABC ∆ và MNP ∆ có AB MN = , B N = , cần thêm yếu tố nào để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?
A. . C M = B. . A P = C. . A N = D. . A M =
Câu 5: Cho ABC ∆ vuông tại A có o B 35 = , số đo của C bằng
A. o 55 . B. o 155 . C. o 35 . D. o 65 .
Câu 6: Đa thức nào sau đây có nghiệm = 2 x ?
A. − 2 2 x . B. − 4 2 x . C. − 2 4 x . D. + 2 x .
Câu 7: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam). B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế. C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét). D.Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
Câu 8: Cho đa thức 3 2 ( ) 2 3 4 Q x x x x = − + − . Hệ số cao nhất của ( ) Q x là
A. 3. B. 2 −. C. 1. D. 4 −. Câu 9: An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 7, được dãy dữ liệu như sau: 1978; 2004; 1030; 2011. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A. 1978. B. 1030. C.2011. D. 2004.
Câu 10: Bậc của đa thức 4 2 3 4 ( ) 2 3 4 2 5 Q x x x x x x = − + − + −là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 11: Cho ABC ∆ cân tại A có o A 80 = , số đo của B bằng
A. o 80 . B. o 100 . C. o 50 . D. o 20 . Câu 12: Dựa vào bảng số liệu “thời gian tự học ở nhà trong một ngày (trừ ngày Chủ nhật) của một số học sinh lớp 7A”:
Thời gian tự học (phút) 30 60 90 120 150 Số học sinh 2 3 6 7 4 Số học sinh tự học ở nhà với thời gian ít hơn 90 phút là A. 2. B. 6. C. 11. D. 5.
Câu 13: Kết quả của phép tính nhân ( ) 2 2 5y 10y 15 . y 5 − + −
là
A.
3 2 2y 4y 6y. − + − B.
3 2 2y 4y 6y. − + + C.
3 2 2y 4y 6y. − + D.
2 2y 4y 6. − + −
Câu 14: Cho đoạn thẳng AB, M thuộc đường trung trực của AB. Biết MA = 6cm, độ dài MB bằng
A. 12cm. B. 3cm. C. 18cm. D. 6cm.
Câu 15: Cho ABC KMN. ∆ = ∆ Biết o o B 50 ;N 60 , = = số đo góc A bằng
A. o 50 . B. o 60 . C. o 70 . D. o 110 .
Câu 16: Kết quả của phép chia ( ) ( ) 5 4 2 2 6x 9x 21x : 3x − − + là
A. 3 4 2x 3x 7. − − + B. 3 2 2x 3x 7. − − + C. 3 2 2x 3x 7. − + D. 3 4 2 2x 3x 2x . − − +
Câu 17: Tìm đa thức dư của đa thức ( ) 2 2 3 2026 C x x x = − + cho đa thức ( ) 2 1 D x x = −
A. 2028. B. 3 2026. x + C. 3 2028. x − + D. 2026
Câu 18: Cho đa thức 2 2 3 4 A x x = − − . Tìm đa thức B sao cho: 2 2 3 5. A B x x + = + + A. 1. B = B. 6x 1. B = + C. 6 9. B x = + D. 6 1. B x = − −
Câu 19: Cho 3 2 1 .( 4 ) 2 A x x = −
. Bậc của đơn thức A là
A. 3. B. 2. C. 6. D. 5. Câu 20: Cho ABC ∆ cân tại A có AB 5cm = và BC 6cm = thì chu vi ABC ∆ bằng
A. 16cm B. 11cm C. 17cm D. 22cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1 điểm)
Cho hai đa thức ( ) 2 3 4 5 A x x x = + − và ( ) 2 2 3 9 B x x x = + + .
a) Tìm đa thức ( ) M x sao cho ( ) ( ) ( ) M x A x B x = + .
b) Tính giá trị của ( ) M x tại 2 x =
Câu 2. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
2 2 3 .(2 4 5) x x x − + .
b) ( ) ( ) 3 2 5 10 8 : 2 x x x x + + + +
Câu 3. (2 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại A . Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD BA = . Kẻ BH vuông góc với AD , tia BH cắt AC tại E.
1) Chứng minh: BHA BHD ∆ = ∆ . 2) Chứng minh: EA ED = 3) Chứng minh: ED BC ⊥ Câu 4. (0,5 điểm)
Cho hai đa thức ( ) 3 2 2 ( 6) 3 A x x x m x m m = − + + − − (vớim∈) và ( ) 3 B x x = −
Tìm các giá trị của m để ( ) A x chia hết cho ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.