
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN- LỚP 7
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số thực (1 điểm)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.
2 (TN1, 2)
(0,5đ)
10%
Giải toán về đại lượng tỉ lệ.
1 (TN14)
(0,5đ)
2
Biểu thức đại số (5,5 điểm)
Biểu thức đại số
3 (TN3, 4, 13b)
(0,75đ)
1 (TL1) (1,0đ)
1 (TL2) (1,0đ)
55%
Đa thức một biến
3 (TN13a,c,d)
(0,75đ)
2 (TN5,
6) (0,5đ)
2 (TL3a,b)
(1,0đ)
1 (TN15)
(0,5đ)
3
Các hình học cơ bản (3,5 điểm)
Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác.
4 (TN 9, 10, 11,
12) (1,0đ)
2 (TN7,
8) (0,5đ)
1 (TL5 (1,0đ)
35% Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học.
1 (TL4 (1,0đ)
Tổng 12 (3,0 đ)
1 (1,0đ)
4 (1,0đ)
3 (2,0đ)
2 (1,0đ)
2 (2,0 đ)
24 (10 đ)
Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN - LỚP 7
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1
Số thực
(3,5 điểm)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.
Nhận biết: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. - Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Vận dụng: - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. - Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,…)
2 (TN1,2,)
Giải toán về đại lượng tỉ lệ.
Vận dụng: - Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, …) - Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, …)
1 (TN14)
2
Biểu thức đại số (2,0 điểm)
Biểu thức đại số
Nhận biết: - Nhận biết được biểu thức số. - Nhận biết được biểu thức đại số. Vận dụng: - Tính được giá trị biểu thức đại số.
4 (TN3, 4, 13b,TL1)
1
(TL2)
Đa thức một biến
Nhận biết: - Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. - Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến. - Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến. Thông hiểu: - Xác định được bậc của đa thức một biến. * Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm (tăng) dần.
3 (TN13a,c,d)
4 (TN5,6,TL3a
,b)
1 (TN15)
Vận dụng: - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp đa thức một biến; vận dụng được tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
3
Các hình hình học cơ bản
(4,5 điểm)
Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác.
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. - Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. - Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó. Thông hiểu: - Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
4 (TN9,10,11,12)
3 (TN7,8,TL5)
Giải bài
toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học.
Vận dụng: - Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, …) - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
1 (TL4)
Tổng 13 7 4 Tỉ lệ chung 40% 30% 30%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.