
1
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TT
(1)
Chương
/
Chủ đề
(2)
Nội dung/
đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
Tổng
% điểm
(12) NB TH VD
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Phân số Nội dung 1: Phân số, tính chất cơ bản
của phân số, so sánh phân số. Hỗn số.
c 1,2,3
(0,75đ)
5,0đ
50%
Nội dung 2: Các phép tính về phân số. Hai bài toán về phân số.
(c4,5,6,)
(0,75đ)
1a
(0,5đ)
1b
(0,75đ)
1c; 3a, 5
(2,25đ)
2 Số thập phân
Nội dung: Số thập phân, làm tròn số, so sánh số thập phân. Các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm
c7,8,9
( 0,75đ)
2a,2b2
(1,25đ)
(2b1, 3b)
(0,75đ)
2,75đ
27,5%
3 Những hình học cơ bản
Nộị dung: Điểm, đường thẳng, tia. Điểm nằm giữa 2 điểm. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
c10,11,12
(0,75đ)
4a
(0,5đ)
4b,
hình vẽ)
(1,0đ)
2,25đ
22,5%
Tổng số câu 12 2 0 4 0 5 23
Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% 100
Tỉ lệ chung 70% 30% 100
UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn Toán Lớp 6 Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
2
I. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung Mức độ đánh giá Số câu theo MĐNT
NB TH VD
1 Phân số Nội dung 1: Phân số, tính chất cơ bản của phân số, so sánh phân số. Hỗn số.
Nội dung 2: Các phép tính về phân số. Hai bài toán về phân số.
Nhận biết: – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên. – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số. – Nhận biết được số đối của phân số. - Biết cộng trừ 2 PS cùng mẫu Thông hiểu:Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. Vận dụng: Tính được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. -Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
I.1
I.6
II.1a
II.1b
1c, 3a, 5
2 Số thập phân
Nội dung:
Số thập phân, làm tròn số, so sánh số thập phân. Các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm
Nhận biết: -So sánh được hai số thập phân; -Làm tròn số thập phân. Thông hiểu: - Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân đơn giản. – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
I.7,8,9
II.2a, 2b2
II.2b1
II.3b
3
3 Những hình
hình học cơ bản
Nộị dung: Điểm, đường thẳng, tia. Điểm nằm giữa 2 điểm. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Nhận biết: Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
– Nhận biết được đoạn thẳng, đọc tên đoạn thẳng..; Biết điểm nằm giữa 2 điểm.
Thông hiểu:
– Hiểu điểm nằm giữa 2 điểm và tính độ dài đoạn thẳng.
I.10
I.12
II.4a
II.4b
Tổng số câu 13 04 04
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
Tỉ lệ chung 70% 30%
4
C B A
UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy kiểm tra . Ví dụ: 1A, 2B
Câu 1. Cách viết nào sau đây không phải là phân số?
A. . 7 0 B. . 3 5,2 C. . 8 5 − D. . 13 7 −
Câu 2. Số đối của phân số 9 5 là
A. . 9 5 B. . 5 9 C. . 9 5 − D. . 9 5 − −
Câu 3. Phân số nào sau đây là phân số tối giản ?
A. . 15 7 − B. . 24 8 − C. . 9 15 − D. . 20 5
Câu 4. Viết số đo thời gian 45 phút theo đơn vị giờ, dưới dạng phân số tối giản là
A. 60 45 . B. 4 3 . C. 20 15 . D. 45 1 .
Câu 5. Đổi hỗn số 5 3 2 về dạng phân số ta được
A. . 5 10 B. . 5 21 C. . 5 16 D. . 5 13
Câu 6. 6 5 của 1 giờ là bao nhiêu phút?
A. 56 phút. B. 50 phút. C. 12 phút. D. 24 phút. Câu 7. Làm tròn số 2024,2025 đến hàng chục ta được kết quả là số nào?
A. 2020. B. 2024. C. 2020,2025. D. 2024,2025.
Câu 8. Số nhỏ nhất trong các số: -3,2025; -3,2024; -0,2025; -0,2024 là
A. -3,2025. B. -3,2024. C. -0,2025. D. -0,2024. Câu 9. Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó có 27 học sinh nữ. Tỉ số của số học sinh nữ so với học sinh cả lớp của lớp 6A là
A.
27 40 . B.
40 13 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.