Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 6 năm 2025-2026 trường THCS Việt Hưng (Hà Nội)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 6 năm 2025-2026 trường THCS Việt Hưng (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG

Đề 01 (đề gồm 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Năm học 2025 – 2026

Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút.

Ngày kiểm tra: 23/04/2026

Tiết theo KHDH: 98 – 99

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra. Số đôi giày size 37 và size 38 bán ra trong quý II của một cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ ở hình dưới đây. Sử dụng biểu đồ này để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 2. Câu 1. Tổng số giày cả hai size đã bán trong tháng 6 là:

A. 35 B. 25 C. 40 D. 60 Câu 2. Trong quý II, số giày size 37 bán được nhiều hơn số giày size 38 là: A. 10 B. 20 C. 25 D. 35 Câu 3. Một cung thủ bắn mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:

7 8 9 9 8 10 10 9 8 10

8 8 9 10 10 7 6 6 9 9 Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Cung thủ bắn được số điểm lớn hơn 8” là:

A. 11 20 B. 10 20 C. 16 20 D. 8 10

Câu 4. Tung một đồng xu cân đối 20 lần ta được kết quả như sau:

S N S N S N S N N N S S N S N N N S N N (Lưu ý: S: mặt sấp; N: mặt ngửa) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Mặt xuất hiện là mặt ngửa” là:

A. 0,5 B. 0,6 C. 0,7 D. 0,8 Câu 5. Phân số nào sau đây là phân số dương:

A. 33 15 − B. 33 15 − C. 33 15 − D. 33 15 − −

Câu 6. Phân số nhỏ nhất trong các phân số 2 5 3 11 , , , 3 4 2 5 − − là:

A. 2 3 − B. 5

4 C. 3

2 D. 11 5 −

Câu 7. Cho hai tia OM và ON đối nhau thì trong ba điểm , , O M N điểm nằm giữa hai điểm còn lại là: A. Điểm O B. Điểm M C. Điểm N D. Điểm M hoặc N

0

5

10

15

20

25

30

35

40

45

Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6

Số đôi giày

Tháng

Size 37

Size 38

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 8. Cho hình vẽ bên. Khẳng định đúng là:

A. Điểm E không thuộc đường thẳng d ; B. Đường thẳng d đi qua điểm E ; C. Điểm M không nằm trên đường thẳng d ; D. Đường thẳng d không đi qua M .

PHẦN II. Tự luận (8 điểm). Bài 1 (2 điểm). Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):

a) 4,55 3,45 + b) 4 9 13 11 1 15 22 22 15 − − + + + c) 5 5 5 2 6 11 7 11 7 11 ⋅ + ⋅ + d) 38 8 17 45 45 51   − −    

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm x biết :

a) 1 2 5 11 − = x b) 4 5 2 : 9 9 3 x − + = c)

2 4 1 5 25 x   − =    

Bài 3 (1,5 điểm). Theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT quy định về đánh giá học sinh THCS, kết quả học tập của học sinh trong cả năm học được đánh giá theo 01 trong 04 mức: Tốt, Khá,

Đạt và Chưa đạt. Lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, số học sinh có kết quả học tập Tốt bằng 2 5

số học sinh cả lớp. Số học sinh có kết quả học tập Khá bằng 11 9 số học sinh có kết quả học tập

Tốt. Còn lại là học sinh có kết quả học tập Đạt. Không có học sinh nào có kết quả học tập Chưa đạt. Tính số học sinh có kết quả học tập Tốt, Khá, Đạt của lớp 6A.

Bài 4 (2,5 điểm). Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4cm, ON = 8cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao? c) Gọi I là trung điểm của MN. Tính độ dài đoạn thẳng OI.

Bài 5 (0,5 điểm). Cho 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 19.20 = + + + + A

và 1 1 1 1 ... 2.4 4.6 6.8 38.40 = + + + + B . Tính A B .

------Hết------

E

M d

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo