Quảng cáo
Đề thi HSG lớp 9 môn Toán vòng 3 năm 2023 2024 trường THCS Tân Thành Nghệ An
QR

Đề thi HSG lớp 9 môn Toán vòng 3 năm 2023 2024 trường THCS Tân Thành Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi HSG lớp 9 môn Toán vòng 3 năm 2023 2024 trường THCS Tân Thành Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG lớp 9 môn Toán vòng 3 năm 2023-2024 trường THCS Tân Thành Nghệ An Đề thi HSG lớp 9 môn Toán vòng 3 năm 2023-2024 trường THCS Tân Thành Nghệ An Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 9 vòng 3 năm học 2023-2024 của trường THCS Tân Thành, tỉnh Nghệ An. Đề thi này bao gồm các câu hỏi thú vị và thách thức, kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi đáng chú ý trong đề thi: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, ba đường cao AK, BD, CE cắt nhau tại H. Hãy chứng minh: BH.BD = BC.BK và BH.BD + CH.CE = BC2. Hãy chứng minh rằng BH = AC.cotABC trong tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC. Đường thẳng qua A vuông góc với AM cắt đường thẳng BD, CE lần lượt tại Q và P. Chứng minh rằng MP/MQ. Trong một buổi gặp mặt có 294 người tham gia, những người quen nhau bắt tay nhau. Biết nếu A bắt tay B thì một trong hai người A và B bắt tay không quá 6 lần. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu lượt bắt tay diễn ra? Chứng minh rằng A = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) không là số chính phương với mọi số tự nhiên n khác 0. Đề thi Toán HSG lớp 9 vòng 3 năm 2023-2024 của trường THCS Tân Thành Nghệ An là cơ hội để các em thử thách bản thân, rèn luyện tư duy logic và khả năng giải quyet vấn đề. Chúc các em học sinh thành công và tự tin trước mỗi câu hỏi!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG Năm học 2023 – 2024

Môn thi: Toán 9 – Vòng 3 Thời gian làm bài: 120 phút Câu 1: (4,0 điểm) a) Cho p là số nguyên tố; 5 p ≥. Chứng minh rằng : Nếu 2 1 p + là số nguyên tố thì: 2 2 1 p + là hợp số.

b) Chứng minh A = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) không là số chính phương với mọi số tự nhiên n khác 0. Câu 2: (4,0 điểm) a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2 2 3 4 19 x y x + + =

b) Giải phương trình: 2 2 5 1 4 5 27 25 + + − = + + x x x x

Câu 3: (4,0 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 M 4x 2y 4xy 4x 2023 = + − − + b) . Cho các số thực dương x; y; z thỏa mãn x + y + z = 1.

Chứng minh rằng x y z 9 x yz y zx z xy 4 + + ≤ + + +

Câu 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, ba đường cao AK , BD, CE cắt nhau tại H .

a) Chứng minh: BH . BD= BC . BK và BH . BD + CH.CE= 2 BC .

b) Chứng minh BH AC = .cot ABC.

c) Gọi M là trung điểm của BC . Đường thẳng qua A vuông góc với AM cắt đường thẳng BD, CE lần lượt tại Q và P . Chứng minh rằng: MP MQ = .

Câu 5: (2,0 điểm) Trong một buổi gặp mặt có 294 người tham gia, những người tham gia, những người quen nhau bắt tay nhau. Biết nếu A bắt tay B thì một trong hai người A và B bắt tay không quá 6 lần. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu cái bắt tay.

………………Hết………………

Họ và tên thí sinh:………………………………….Số báo danh:…………….

PHÒNG GD&ĐT YÊN THÀNH

CỤM TRUNG TÂM

THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn thi: Toán 9

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Câu ĐÁP ÁN Điểm

1 (4.0đ)

a) (2,0đ)

a) Cho p là số nguyên tố; 5 p ≥. Chứng minh rằng : Nếu 2 1 p + là số nguyên tố thì: 2 2 1 p + là hợp số.

Vì p là số nguyên tố; 5 p ≥nên p lẻ và p không chia hết cho 3

Khi đó p chia cho 3 dư 1 hoặc 2

Suy ra : p = 3k +1, p = 3k +2 ( k thuộc n)

HS lập luận để chứng tỏ 2 2 1 p + là hợp số.

0,5 0,5 0,5

0,5

b) (2,0đ)

b) Chứng minh A = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) không là số chính phương với mọi số tự nhiên n khác 0.

Ta có : A = (n2 + 3n)(n2 + 3n + 2) = (n2 + 3n)2 + 2(n2 + 3n)

2 2 ( 3 ) A n n ⇒ > + với mọi n ≥ 1 (1) A + 1 = (n2 + 3n)2 + 2(n2+ 3n) +1 = (n2 + 3n +1)2. ( 2) Từ (1) và (2) suy ra: (n2 + 3n)2 < A < A + 1 = (n2 + 3n +1)2. => A không là số chính phương.

0,5

0,5

0,5

0,5

2 (4,0đ)

a) (2,0đ)

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2 2 3 4 19 x y x + + =

2 2 2 2 2 2 2 3 4 19 2( 2 1) 3(7 ) 2( 1) 3(7 ) x y x x x y x y + + = ⇔ + + = − ⇔ + = −

2 2 3(7 ) 2 7 2 y y ⇔ − ⇔ − ⇔   y là số nguyên lẻ Mà ( ) 2 2 2 2. 1 0 7 0 1 x y y − ≥ ⇔ − ≥ ⇔ = HS tìm y rồi thay vào tìm x để tìm ra các cặp nghiệm: (2; 1); (2; -1); (-4; 1); (-4; -1)

0,5 0,5 0,5

0,5

b) (2,0đ)

b) Giải phương trình: 2 2 5 1 4 5 27 25 + + − = + + x x x x

2 2 5 1 4 5 27 25 + + − = + + x x x x ĐKXĐ x > 2 Bình phương cả hai vế ta có

2 2 10 (x 1)(x 2)(x 2) 25x 25 x 4 27x 25 5x + − + + + + − = + +

0,5

0,5

2 5 (x 1)(x 2)(x 2) x 2 2x + − + = + +

Đặt (x 1)( 2); 2 = + − = + a x b x ; (a > 0, b>0)

Khi đó ta có: 2a2 +3b2 = 5ab => a=b hoặc a =1,5b Giải ra ta có x 5 1 = +

0,5

0,5

3 (4,0đ)

a) (2,0đ)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 M 4x 2y 4xy 4x 2023 = + − − + Ta có: 2 2 M 4x 2y 4xy 4x 2023 = + − − +

⇒ ( ) ( ) 2 2 M 2x y 1 y 1 2021 = − − + − +

Do ( ) 2 2x y 1 0 − − ≥ x,y ∀ và ( ) 2 y 1 0 − ≥ y ∀

Suy ra: ( ) ( ) 2 2 M 2x y 1 y 1 2021 2021 = − − + − + ≥ x,y ∀

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: ( )

( )

2

2 2x y 1 0

y 1 0

 − − =  − = 

⇔ x y 1 = =

Vậy GTNN của M 2021 = khi x y 1 = =

0,5

0,5

0,5

0,5

b) (2,0đ)

b) . Cho các số thực dương x; y; z thỏa mãn x + y + z = 1.

Chứng minh rằng x y z 9 x yz y zx z xy 4 + + ≤ + + +

Ta có x + yz = x(x + y + z) + yz = (x + y)(z + x). Tương tự ta có y + zx = (x + y)(y + z); z + xy = (y + z)(z + x) Do đó:

( ) ) )( )( ( ) )( )( ( 2 ) )( )( ( ) ( ) ( ) (

x z z y y x xyz x z z y y x x z z y y x y x z x z y z y x xy z z zx y y yz x x

+ + + + + + + =

+ + + + + + + + = + + + + +

= 2xyz 1 9 2 2 (x y)(y z)(z x) 4 4 + ≤ + = + + + ( vì áp dụng BĐT Côsi cho hai số

dương ta có: (x y)(y z)(z x) 2 xy.2 yz.2 zx 8xyz + + + ≥ = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo