Quảng cáo
Đề thi HSG lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước
QR

Đề thi HSG lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước Bản PDF Đề thi HSG Toán lớp 9 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THCS Đắk Ơ - Bình Phước

Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 9, đây là đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 9 lần 2 năm học 2023 - 2024 tại trường THCS Đắk Ơ, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 10 tháng 10 năm 2023. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ Đề thi HSG Toán lớp 9 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THCS Đắk Ơ - Bình Phước:

1. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) và trực tâm là H. Lấy điểm M thuộc cung nhỏ BC.
a) Xác định vị trí của điểm M sao cho tứ giác BHCM là hình bình hành.
b) Với M lấy bất kì thuộc cung nhỏ BC; gọi N, E lần lượt là các điểm đối xứng của M qua AB và AC. Chứng minh tứ giác AHBN nội tiếp.
c) Chứng minh ba điểm N, H, E thẳng hàng.
d) Xác định vị trí của điểm M thuộc cung nhỏ BC để cho NE có độ dài lớn nhất.

2. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O). Một điểm M di động trên cung nhỏ BC. Từ M kẻ MH và MK lần lượt vuông góc AB và AC (H AB, K AC).
1. Chứng minh ∆MBC đồng dạng ∆MHK.
2. Tìm vị trí của M để HK lớn nhất.

3. Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 22xy - 2023x - 2024y = 0.

Đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức Toán một cách hiệu quả. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐĂK Ơ

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Năm học: 2023 - 2024 Đề thi môn : Toán - LẦN 2 Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (5,0 điểm)

1. Cho biểu thức 3 3 2 9 1 : 9 2 3 6 x x x x x A x x x x x

   − − − − = − + −       − − + + −   

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa và rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi 22 12 2 x = +

2. Cho ;x y thỏa mãn 0 1; 0 1 x y     và 1 1 1 y x x y     .

Tính giá trị của biểu thức 2 2 . P x y x xy y     

3. Cho ba số dương a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng:

3 2 a b c b c c a b a + + ≥ + + +

Câu 2. (5,0 điểm)

1. Giải phương trình:

3 2 3 17 8 9 3 2 7 0 x x x x x − − + + − − − =

2. Giải hệ phương trình: ( ) ( )

2 2

2 2 2 2 1 1 1 3 1

x y y x xy x y

 + =  + +   − − = 

Câu 3: ( 5,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) và trực tâm là H. Lấy điểm M thuộc cung nhỏ BC. a) Xác định vị trí của điểm M sao cho tứ giác BHCM là hình bình hành. b) Với M lấy bất kì thuộc cung nhỏ BC; gọi N, E lần lượt là các điểm đối xứng của M qua AB và AC. Chứng minh tứ giác AHBN nội tiếp. c) Chứng minh ba điểm N, H, E thẳng hàng. d) Xác định vị trí của điểm M thuộc cung nhỏ BC để cho NE có độ dài lớn nhất. Câu 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( ) O . Một điểm M di động trên cung nhỏ BC . Từ M kẻ , MH MK lần lượt vuông góc , AB AC ( ) , H AB K AC ∈ ∈ .

1. Chứng minh MBC ∆ đồng dạng MHK ∆

2. Tìm vị trí của M để HK lớn nhất.

Câu 5. (3,0 điểm)

1. Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 2 2 2 2022 2023 2023 2024 x x y y xy xy + + + = + + .

2. Tìm các số nguyên dương sao cho 2 2 2 2 18 9 n n n n + + + + + là số chính phương.

- - - HẾT - - -

• Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay. • Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

TRƯỜNG THCS ĐĂK Ơ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Năm học: 2022 - 2023 Đề thi môn : Toán

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câ

u

Ý LỜI GIẢI

Điểm

1 1

Cho biểu thức 3 3 2 9 1 : 9 2 3 6 x x x x x A x x x x x

   − − − − = − + −       − − + + −   

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa và rút gọn biểu thức A.

+) ĐK:

0

0 2 0 4 (*) 9 0 9 3 2 9 0 2 3 6

x

x x x x x x x x x x x x

≥   ≥  − ≠   ⇔ ≠ − ≠    ≠  − − −  + − ≠ − + + − 

0,5

+) ( ) ( )( )

3 ( 3)( 3) ( 2)(2 ) 9 1 : (2 )( 3) 3 3

x x x x x x x A x x x x

  − + − + + − + −   = −   − + − +  

3 2 3 : 3 3 2 x x x x − = = + + −

1,5

b) Tính giá trị của A khi 22 12 2 x = +

( )

2 3 3 3 1 2 2 2 3 2 2 2 22 12 2 2 2 3 2 2 A = = = = = + − + − + −

0,5

0,5 2 Cho ;x y thỏa mãn 0 1; 0 1 x y     và 1 1 1 y x x y     .

Tính giá trị của biểu thức 2 2 . P x y x xy y     

Ta có  

2 2 2 3 P x y x xy y x y x y xy           .

Thay 1 2 2 1 3 1 1 y x x y xy x y       vào biểu thức P ta được

      2 2 2 1 1 1 1 P x y x y x y x y x y x y x y                   (vì 1 x y  ). Giải thích 1 x y  . Từ giả thiết ta có ; 1 1 y x x y   là các số dương mà 1 1 1 y x x y     , nên ta

0,25

0,5

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo