Quảng cáo
Đề thi HSG lớp 9 môn Toán lần 1 năm 2023 2024 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước
QR

Đề thi HSG lớp 9 môn Toán lần 1 năm 2023 2024 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 9 môn Toán lần 1 năm 2023 2024 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG Toán lớp 9 lần 1 năm 2023 - 2024 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước Đề thi HSG Toán lớp 9 lần 1 năm 2023 - 2024 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước Chào đón quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến bạn đọc đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 9 lần 1 năm học 2023 - 2024 tại trường THCS Đắk Ơ, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 10 tháng 10 năm 2023, với đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: - Xác định vị trí của 4 điểm C, H, O, I trên đường tròn và chứng minh chúng cùng thuộc một đường tròn. - Chứng minh rằng MC là tiếp tuyến của đường tròn. - Chứng minh K là trung điểm của đoạn thẳng CH. Đối với câu hỏi về tam giác đều ABC, cần chứng minh mối quan hệ giữa các đoạn thẳng AB, AJ, BI khi IKJ là tam giác đều. Để tăng cường kiến thức và kỹ năng Toán của các em học sinh, đề thi cũng bao gồm một bài toán về phép tính với các số thực dương, giúp rèn luyện logic và sự tư duy của các em. Mong rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 9 trường THCS Đắk Ơ Bình Phước tự tin và thành công trong kỳ thi HSG. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BÙ GIA MẬP CẤP TRƯỜNG LỚP 9 NĂM HỌC 2023 – 2024 TRƯỜNG THCS ĐẮK Ơ MÔN THI: TOÁN - LẦN 1 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 10/10/2023 Câu 1. (5 điểm)

1. Cho biểu thức a b a b a b A : 1 1 ab 1 ab 1 ab

  − + −   = + +    − − +    

a) Tìm điều kiện xác định của A và rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của A với 2 a 2 3 = −

.

c) Tìm giá trị lớn nhất của A. 2. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn

2 2 7x 13xy 2y 0. − − =

Tính giá trị của biểu thức 2x 6y B 7x 4y − = +

Câu 2. (5 điểm) 1. Giải các phương trình sau: a)

2 x x 11 11 0 + + − =

b) ( )( ) ( ) x 1 x 3 x 1 4 x 3 . 3 x 3 + − + − − = − −

2. Giải hệ phương trình:

( ) ( ) 2 2 xy 2x y 6

x 1 y 2 8

− + =  + + − = 

Câu 3. (5 điểm) Cho AB là đường kính của đường tròn (O; R). C là một điểm thay đổi trên

đường tròn (C khác A và B), kẻ CH vuông góc với AB tại H. Gọi I là trung điểm của AC;

OI cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O; R) tại M; MB cắt CH tại K.

a) Chứng minh 4 điểm C, H, O, I cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh MC là tiếp tuyến của (O; R).

c) Chứng minh K là trung điểm của CH

Câu 4. (2 điểm) Cho tam giác đều ABC. Trên các cạnh BC, CA, AB lần lượt lấy ba điểm

bất kỳ I, J, K sao cho K khác A, B và  0 60 IKJ = .

Chứng minh rằng:

2 . . 4 AB AJ BI ≤ Dấu ‘’ = ‘’ xảy ra khi nào ?

Câu 5. (3 điểm)

1. Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3 3 3 3 x y xy + = + .

2. Cho a, b, c là các số dương, chứng minh rằng:

3 3 3 3 3 3 . 2 2 2 a b b c c a a b c ab bc ca + + + + + ≥ + +

................Hết............... Họ và tên thi sinh…………………………………………..số báo danh…………… Chữ ký của giám thị 1………………………… chữ ký của giám thị 2………………

PHÒNG GD&ĐT BÙ GIA MẬP

TRƯỜNG THCS ĐĂK Ơ

ĐÁP ÁN THI HSG MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2023-2024

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 1

(5.0 điểm)

1

a b a b a b A : 1 1 ab 1 ab 1 ab

  − + −   = + +    − + −    

a) ĐKXĐ của A là

a 0,b 0

ab 1

b 1

≥ ≥   ≠  ≠ 

0,5

Ta có: ( )( ) ( )( ) ( )( )

a b 1 ab a b 1 ab a b a b 1 ab 1 ab 1 ab 1 ab

− + + + − − + + = − + − +

( ) 2 a 1 b 2 a 2b a 1 ab 1 ab − − = = − −

0,25

( )( ) 1 a 1 b a b 1 1 ab 1 ab + − − + = − − 0,25

Khi đó ( )

( )( )

2 a 1 b 1 ab 2 a A . 1 ab 1 a 1 b 1 a − − = = − + − + 0,5

b) Với ( ) ( )

2 2 2 3 2 a 4 2 3 3 1 4 3 2 3

+ = = = + = + − −

0,25

Suy ra ( ) ( ) ( )( ) ( )

2 2 3 1 2 3 1 2 3 1 5 2 3 2 3 3 1 A 25 12 13 1 4 2 3 5 2 3

+ + + − − = = = = − + + +

0,75

c) Vì a 0 ≥ nên ta có ( )

2 a 1 0 a 2 a 1 0 − ≥ ⇒ − + ≥

2 a 2 a a 1 1 A 1 a 1 ⇒ ≤ + ⇒ ≤⇒ ≤ +

0,5

Dấu ‘’ = ‘’ xảy ra khi a = 1. Vậy GTLN của A là 1 khi a = 1. 0,5

2

Ta có ( )( ) 2 2 7x 13xy 2y 0 7x y x 2y 0 − − = ⇔ + − =

x 2y ⇔ = ( do x > 0, y > 0) 0,5

Thay vào biểu thức B, ta được 2.2y 6y 2y 1 B 7.2y 4y 18y 9 − − = = = − + .

Vậy 1 B 9 = −

1

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 2

(5.0 điểm)

1

a) ( ) 2 x x 11 11 0 1 + + − = ĐKXĐ: x 11 ≥−

0,25

( ) ( )

( )( )

( )( )

2 1 x x 11 x x 11 0

x x 11 x x 11 x x 11 0

x x 11 x x 11 1 0

⇔ − + + + + =

⇔ − + + + + + + =

⇔ + + − + + =

0,25

( )

( )

x x 11 0 1'

x x 11 1 0 2'

+ + =  ⇔ − + + = 

0,25

( ) 2

x 0

1 3 5 x 0 x 1' x 11 x 2 x 11 x 1 3 5 x 2

≤   +  ≤   =  ⇔ + = − ⇔ ⇔   + =   −  =   

1 3 5 x 2 − ⇔ = ( thỏa mãn đk)

0,25

( ) 2

2

x 1 2' x 11 x 1 x 11 (x 1)

x 1

1 41 x 1 x 2 x x 10 0 1 41 x 2

≥−  ⇔ + = + ⇔+ = +  ≥−   −+  ≥−   =  ⇔ ⇔   + − =   −−  =   

1 41 x 2 −+ ⇔ = ( thỏa mãn đk)

0,25

Vậy phương trình có tập nghiệm 1 3 5 1 41 ; 2 2

  − −+        

0,25

b) ( )( ) ( ) ( ) x 1 x 3 x 1 4 x 3 . 3 2 x 3 + − + − − = − −

ĐKXĐ: x 1 ≤− hoặc x 3 > 0,25

Xét x 3 > . Khi đó ( ) ( )( ) x 1 x 3 . x 3 x 1 x 3 + − = − + −

Đặt ( )( ) ( ) x 3 x 1 y y 0 − + = ≥ thì

( ) ( ) ( )

2 y 1 n 2 y 4y 3 0 y 3 n

 = ⇔ − + = ⇔ = 

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo