
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN – LỚP 6
TT (1)
Chương, chủ đề (2)
Nội dung, đơn vị kiến thức (3)
Mức độ nhận thức (4-11) Tổng
% điểm
(12)
Nhâṇ biết Thông hiểu Vâṇ dụng Vâṇ dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Chủ đề A Thông tin và dữ liệu
3 1 12,5%
(1,25 điểm)
Xử lý thông tin
5 4 1 1 52,5%
(5,25 điểm)
Thông tin trong máy tính
4
2
20%
(2 điểm)
Chủ đề B Mạng máy tính
2 5% (0,5 điểm)
Tổng 12 6 2 1 1
Tỉ lê ̣% 35% 55% 10% 0% 100%
Tỉ lê ̣chung
90% 10% 100%
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN – LỚP 6
TT (1)
Chươn g/ chủ đề (2)
Nội dung/đ ơn vi kiến thứ c (3)
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức đô ̣nhâṇ
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
1 Chủ đề 1
Thông tin và dữ liệu
Nhận biết Trong các tình huống cụ thể : – Phân biệt được thông tin với vật mang tin. – Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu. Thông hiểu – Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin và vật mang tin
3 (TN)
1(TL)
Xử lý thông tin
Nhận biết: - Nhận biết được các thiết bị của máy tính tương ứng với 4 bước của hoạt động xử lí thông tin. Thông hiểu: Hiểu và phân biệt được thiết bị vào , ra lưu trữ của máy tính. Vận dụng - Phân tích được các hoạt động xử lý thông tin của con người.
5(TN) 4(TN)
1(TL)
1(TL)
Thông tin trong máy tính
Nhâṇ biết - Nhận biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin. - Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1GB xấp xỉ 1 tỷ byte. Thông hiểu Đọc được dung lượng của một số thiết bị nhớ thông dụng.
4 (TN)
2(TN)
Vận dụng Vận dụng cao Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,…(Câu 3 TL)
Chủ đề 2:
Mạng máy tính
Nhận biết - Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính. - Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính và tên của một vài thiết bị.
2
Tổng 14(TN
)
6(TN)
2(TL)
1(TL)
Tỉ lệ % 35% 55% 10%
Tỉ lê ̣chung
100%
UBND XÃ BÁT TRÀNG TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN: TIN HỌC 6
TIẾT (KHDH): 8 THỜI GIAN: 45 phút (Đề gồm: 20 câu TN và 3 câu TL) I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Một mạng máy tính gồm: A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau. B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau. C. Một số máy tính bàn. D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà. Câu 2: Phương án nào sau đây là thông tin: A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số. B. Kiến thức về phân bố dân cư. C. Phiếu điều tra dân số. D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều. B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây. C. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây. D. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, … Câu 4: Các hoạt động xử lí thông tin gồm: A. Đầu vào, đầu ra B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ và truyền C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận D. Mở bài, thân bài, kết luận Câu 5: Thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận B. Lưu trữ C. Xử lí D. Truyền Câu 6: Hoạt động xử lí thông tin của con người gồm mấy bước? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận B. Lưu trữ C. Xử lí D. Truyền Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin? A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người. B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu. C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.