
KHÔNG VIẾT
VÀO ĐÂY
Thí sinh không viết vào chỗ gạch chéo này
D. Đáp án A và B đúng Câu 10 : Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì? A. Các hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kĩ thuật, khung tên B. Các hình biểu diễn, khung bản vẽ, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật C. Các hình chiếu, khung bản vẽ, khung tên, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật D. Tất cả đều sai Câu 11 : Công dụng của bản vẽ chi tiết là: A. Dùng để chế tạo chi tiết máy B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy D. Đáp án khác Câu 12: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm) Câu 13 (1điểm). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai trong tiêu chuẩn vẽ kĩ thuật? A. Phần kích thước của bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao
B. Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước bộ phận của chi tiết
C. Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị cm D. Nét gạch chấm mảnh dùng để thể hiện đường tâm, trục đối xứng. Câu 14 (1điểm). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai khi đọc bản vẽ chi tiết? A. Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự nhất định.
B. Khi đọc bản vẽ chi tiết phải đọc hình biểu diễn trước. C. Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm: Chỉ dẫn về gia công và tên chi tiết
D. Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm: Hình chiếu và hình cắt, ... tùy thuộc vào từng bản vẽ.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm) Trả lờì các câu sau: Từ câu 15 đến câu 22 ( mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 15. Có những loại tỉ lệ nào dùng trong vẽ kĩ thuật? Trả lời:……………………………….. ………………………………………… Câu 16. Hình chiếu vuông góc là hình thu được khi chiếu vật thể lên một mặt phẳng mà các tia chiếu có đặc điểm gì? Trả lời:……………………………….. ……………………………………… Câu 17. Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào? Trả lời:……………………………….. ……………………………………… Câu 18. Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện được gọi là gì? Trả lời:……………………………….. ………………………………………… Câu 19. Chiều dài của hình chiếu đứng bằng với chiều dài của hình chiếu nào? Trả lời:……………………………….. …………………………………… Câu 20. Chiều cao của hình chiếu đứng được thể hiện trên hình chiếu nào? Trả lời:……………………………….. …………………………………… Câu 21. Chiều rộng của vật thể được thể hiện trên hình chiếu nào? Trả lời:………………………………………………………………………
Câu 22. Có những nội dung nào trong phần yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết? Trả lời:……………………………….. …………………………………………
II. TỰ LUẬN (3điểm) Câu 23 (1đ): Mô tả đặc điểm các hình chiếu của khối lăng trụ tam giác đều. Câu 24 (1đ): Tìm hình chiếu tương ứng với vật thể, mô tả các hình chiếu của vật thể đó.
Câu 25 (1đ): Khung tên, hình biểu diễn cung cấp các thông tin nào về bản vẽ và chi tiết?
BÀI LÀM .......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.