
UBND THÀNH PHỐ.KON TUM MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶT TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: CÔNG NGHỆ 8 I. MA TRẬN
TT Nô ̣i dung kiến thứ c Đơn vi ̣ kiến thứ c
Mứ c đô ̣ nhâ ̣n thứ c % Tổng
điểm Nhâ ̣n biết Thông hiểu Vâ ̣n dụng Vâ ̣n dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề 1: Vẽ kĩ thuật (11 tiết - 6,75đ)
1.1. Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật.
(2 tiết)
3 2 1,25đ
1.2. Hình chiếu
vuông góc.
(3 tiết)
2 1 1 1,75đ
1.3. Bản vẽ chi
tiết. (2 tiết) 1 1 1,25đ
1.4. Bản vẽ lắp.
(2 tiết) 1 1 1,25đ
1.5. Bản vẽ nhà.
(2 tiết) 3 2 1,25đ
2
Chủ đề 2:
Cơ khí (5 tiết - 3,25đ)
2.1. Vật liệu cơ
khí. (2 tiết) 1 1 1,25đ
2.2. Truyền và biến dổi chuyển
động. (3 tiết)
2 2 1 2,0đ
Số câu 12 1 8 1 2 1 100% Điểm số 3,0 1,0 2,0 1,0 2,0 1,0 100% (%) điểm số 40% 30% 20% 10% 100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 8
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ của yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
Chủ đề 1: Vẽ kĩ thuật
(11 tiết - 6,75đ)
1.1. Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật.
(2 tiết)
* Nhận biết: - Gọi tên được các loại khổ giấy. (C1) - Nêu được một số loại tỉ lệ: 1:1; 1:2; 1:20; 2:1; 5:1… (C2) - Nêu được tiêu chuẩn về đường nét. (C3)
TN 3 (Câu 1,2,3)
* Thông hiểu: - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy. (C6) - Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước, đường nét.thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật. (C7)
TN 2
(Câu 6,7)
1.2. Hình chiếu vuông
góc.
(3 tiết)
* Nhận biết: - Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu. (C4) - Nhận dạng được các hình chiếu vuông góc. (C11)
TN 2
(Câu 4, 11)
* Thông hiểu: - Sắp xếp đúng vị trí tương đối giữa các hình
chiếu trong phương pháp chiếu góc thứ
nhất. (C5)
TN 1
(Câu 5)
* Vận dụng: - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối, đa diện heo phương pháp chiếu góc thứ nhất. (C23)
TL 1
(Câu 23)
* Nhận biết: - Trình bày nội dung bản vẽ chi tiết.(C21)
TL 1
(Câu 21)
1.3. Bản vẽ
chi tiết.
(2 tiết)
* Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ
chi tiết đơn giản. (C13)
TN 1 (Câu 13)
1.4. Bản vẽ
lắp.
(2 tiết)
* Nhận biết: - Trình bày được trình tự các bước đọc bản
vẽ lắp đơn giản. (C10)
TN 1
(Câu 10)
* Vận dụng: - Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước. (C24)
TL 1
(Câu 24)
1.5. Bản vẽ nhà. (2 tiết)
* Nhận biết: - Nêu được khái niệm của bản vẽ nhà. (C9)
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ
phận của ngôi nhà. (C12)
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản. (C14)
TN 3
(Câu 9, 12, 14)
* Thông hiểu: - Mô tả được trình tự nội dung của bản vẽ nhà. (C8) - Mô tả được hình biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao. (C16)
TN 2
(Câu 8, 16)
2.1. Vật liệu
cơ khí.
(2 tiết)
* Nhận biết: - Kể tên được một số nhóm vật liệu thông dụng. (C15)
TN 1
(Câu 15)
* Thông hiểu:
- Mô tả được khái quát về vật lliệu cơ khí. (C22)
TL 1
(Câu 22)
2
Chủ đề 2
Cơ khí
(5 tiết - 3,25đ)
2.2. Truyền
và biến đổi
chuyển động. (3
tiết)
* Nhận biết:
- Trình bày được nội dung cơ bản của
truyền và biến đổi chuyển động. (C17)
- Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu
truyền và biến đổi chuyển động. (C18)
TN 2
(Câu 17,18)
* Thông hiểu:
- Mô tả được quy trình tháo lắp một số bộ
truyền và biến đổi chuyển động. (C19,20)
TN 2
(Câu 19,20)
* Vận dung cao: - Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ
truyền và biến đổi chuyển động.(C25)
TL 1
(Câu 25)
Tổng 13 9 2 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.