
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 14
Môn: Toán - Lớp 6
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức 4 chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 6 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 6.
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có AB = 5 cm, BC = 8 cm thì:
A. CD = 5 cm. B. AC = 8cm. C. CD = 8 cm. D. AC = 5 cm.
Câu 2: Điền vào chỗ “…” trong phát biểu sau để được phát biểu đúng: “ 729 chia hết cho 9 vì …” A. có chữ số tận cùng là 9 chia hết cho 9. B. có hai chữ số đầu tiên là 72 chia hết cho 9. C. tổng các chữ số là (7+2+9)=18, tổng này chia hết cho 9. D. Tất cả đều đúng Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải của hình chữ nhật? A. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau. B. Hai cặp cạnh đối diện song song. C. Hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Có 4 góc vuông. Câu 4: Số nào sau đây không phải là số nguyên tố:
A. 17. B. 13.
C. 39. D. 43. Câu 5: Tập hợp tất cả các ước của - 12 là: A. 12; 6; 4; 3; 2; 1 .
B. 6;4;3;0 .
C. 12; 12;6; 6;4; 4;3; 3;2; 2;1; 1 .
D. 0;12;24;36 .
Câu 6: Chọn phát biểu sai. A. Tổng hai số nguyên dương là số nguyên dương. B. Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm. C. Tổng hai số nguyên đối nhau là 0.
D. Tổng hai số nguyên khác dấu là số nguyên dương. Câu 7: Khẳng định nào dưới đây sai? A. Số đối của –2 là 2. B. Số đối của 13 là – (–13). C. Số đối của số 9 là –9. D. Số đối của –2019 là 2019. Câu 8: Điểm thi học kì 1 môn Toán của Tổ 1 lớp 6A được cho trong bảng sau:
STT Họ và tên học sinh Điểm 1 Nguyễn Văn An 8 2 Nguyễn Thị Bình 9 3 Ngô Văn Cúc -5 4 Quách Thị Dung 7 Thông tin của bạn nào là không hợp lí, biết rằng điểm phải là một số tự nhiên không vượt quá 10.
A. Bạn Bình. B. Bạn Cúc.
C. Bạn An. D. Bạn Dung.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hình vuông có hai đường chéo vuông góc. B. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau. C. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. D. Hình thoi có bốn góc vuông bằng nhau. Câu 10: Sở thích thể thao của các bạn nam trong lớp 6B được cho trong bảng sau:
Môn thể thao Bóng đá Bơi lội Bóng rổ Bóng chuyền Số lượng học sinh yêu thích 9 8 10 2 Số lượng học sinh yêu thích các môn thể thao mà để chơi cần có “quả bóng” là:
A. 20. B. 21.
C. 19. D. 27.
Câu 11: Tìm số nguyên a, biết số liền sau a là một số nguyên dương và số liền trước a là một số nguyên âm
A. 0. B. -2.
C. -1. D. 1.
Câu 12: Kết quả phép tính: 1 .2 3.4 5.6 là:
A. 16. B. 17.
C. 19. D. 27.
Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính: a) 256 ( 156) b) 35. 28 35. 70 35. 2 ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: (1 điểm) Tìm x, biết: 1080 : 40. x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.