
1
I. MA TRẬN ĐỀ STT Kĩ năng Nội dung/đơn
vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng %
điểm Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
1
Đọc hiểu
Văn bản 02 câu 2,0 điểm
01 câu 1,0 điểm
50%
Tiếng Việt 1 câu 1,0 điểm
2 Viết Viết bài văn thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên.
01 câu 5,0 điểm
50%
Tổng số câu, điểm, tỉ lệ 2 câu 2,0 điểm
20%
2 câu 2,0 điểm
20%
2 câu 6,0 điểm
60%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
S T T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
1
Đọc hiểu (Ngữ liệu ngoài SGK đang học)
- Văn bản: Thơ sáu chữ, bảy chữ -Tiếng Việt: Từ tượng thanh, từ tượng hình.
Nhận biết: - Nhận biết được đặc điểm của thể thơ sáu chữ, bảy chữ: số tiếng, số dòng, gieo vần, ngắt nhịp. - Nhận biết được hình ảnh, từ ngữ tiêu biểu và nhân vật trữ tình trong bài thơ. - Xác định từ tượng hình, từ tượng thanh có trong khổ thơ. Thông hiểu: - Phân tích được tình cảm, cảm xúc của nhân vật trữ tình; cảm hứng chủ đạo của tác giả trong bài
2 TL
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
TỔ: XÃ HỘI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: NGỮ VĂN LỚP 8
Năm học 2025 - 2026
2
thơ. - Phân tích được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, bố cục. - Xác định cảm hứng chủ đạo của bài thơ. Vận dụng: - Nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, nhận thức của bản thân sau khi đọc văn bản. - Rút ra thông điệp từ văn bản .
2 TL
1 TL
2
Viết
Viết bài văn thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên.
*. Nhận biết: - Xác định được kiểu bài thuyết minh về một hiện tượng tự nhiên.
- Xác định được bố cục bài văn thuyết minh.
- Giới thiệu được hiện tượng tự nhiên cần thuyết minh.
*. Thông hiểu: - Giải thích được nguyên nhân xuất hiện và cách thức diễn ra của hiện tượng tự nhiên.
- Biết trình bày thông tin theo một số kiểu cấu trúc hợp lí: So sánh, đối chiếu, nhân quả, …
- Biết dùng thông tin chi tiết, các đề mục, phương tiện phi ngôn ngữ để làm nổi bật thông tin quan trọng.
*. Vận dụng: - Viết được bài văn thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên mạch lạc, thuyết phục, đảm bảo tính chính xác của thông tin, sử dụng hiệu quả một số từ ngữ chuyên ngành
1TL
Tổng 2 2 2
Tỉ lệ % 20% 20% 60%
3
ĐỀ CHÍNH THỨC I. ĐỌC – HIỂU: (5.0 điểm)
Em hãy đọc kĩ văn bản sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
QUÊ HƯƠNG (1) Quê hương giản dị chẳng đâu xa
Bãi mía vườn rau với ruộng cà Khóm trúc bờ đê chiều nhạt nắng Dập dờn sóng lúa chạy la đà.
(2) Quê hương mộc mạc chẳng kiêu sa
Mái lá đơn sơ dưới nắng tà Khói toả lam chiều thơm gạo mới Du dương tiếng gió hát ngân nga.
(3) Quê hương sách sử đã in ra
Một dải cong cong khảm ngọc ngà Núi đá chênh vênh bên biển lớn Rừng xanh suối mát trải muôn hoa.
(4) Quê hương êm ả những lời ca
Điệu Bắc Nam ai thật mặn mà Xứ Huế Trường Tiền thôn Vỹ Dạ Ai nghe thấy tiếng cũng mơ ra.
(5) Quê hương nhuộm đỏ bởi phù sa
Chín nhánh rồng bay tạo vóc ngà Vựa lúa phì nhiêu xanh bát ngát Đàn cò trắng lượn phía trời xa.
(6) Quê hương mãi mãi ở trong ta
Dẫu có tha phương biệt mái nhà Đất Tổ là gì ai cũng hiểu … Như là… chỉ một Mẹ và Cha!
Quê hương, Trúc Quỳnh, ttps://toplist.vn)
Câu 1. (1.0 điểm) Hãy xác định hai dấu hiệu đặc trưng của thể thơ bảy chữ trong bài thơ trên?
Câu 2. (1.0 điểm)
a) Tìm một từ tượng hình có trong khổ thơ thứ nhất của bài thơ.
b) Nêu tác dụng của từ tượng hình vừa tìm được.
Câu 3. (1,0 điểm) Trong khổ thơ thứ nhất, quê hương hiện lên qua những hình ảnh nào?
Câu 4: (1.0 điểm) Em hãy xác định cảm hứng chủ đạo trong bài thơ trên ?
Câu 5: (1.0 điểm) Theo em, tác giả muốn gửi thông điệp gì tới người đọc qua bài thơ này?
II. VIẾT (5.0 điểm)
Thiên nhiên xung quanh chúng ta thật kì diệu và luôn ẩn chứa nhiều điều thú vị. Em hãy viết một bài văn thuyết minh giải thích về một hiện tượng tự nhiên mà em từng quan sát hoặc biết đến ( ví dụ: mưa, sấm sét, động đất, cầu vồng,....)
---- HẾT ---- Họ và tên: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.