
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU TỔ NGỮ VĂN
ĐỀ CƯƠNG, MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HKI
NGỮ VĂN LỚP 8 Áp dụng từ năm học 2024 – 2025
PHẦN 1: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
I. ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
1. Văn bản
- Thể loại: Thơ sáu chữ, bảy chữ; Văn bản thông tin.
- Chủ điểm: Những gương mặt thân yêu, Những bí ẩn của thế giới tự nhiên.
* Ngữ liệu: lấy ngoài sách giáo khoa tương đương với các thể loại văn bản được
học trong chương trình. Ngữ liệu có thể là 01 đoạn trích/ văn bản hoàn chỉnh,
phải có nguồn rõ ràng, độ tin cậy cao; có ý nghĩa giáo dục, xã hội, nhân văn
sâu sắc.
* Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết và nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, bố
cục, hình ảnh, mạch cảm xúc
- Nhận biết được chủ đề, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến người đọc; tình
cảm, cảm xúc, cảm hứng chủ đạo của người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản.
- Nhận xét nội dung phản ánh và cách nhìn cuộc sống của tác giả trong văn bản
- Nhận biết được một số yếu tố của văn bản thông tin như: nội dung, cấu trúc,
cách trình bày…
- Phân tích được thông tin cơ bản, vai trò chi tiết; liên hệ được thông tin trong văn
bản với các vấn đề của xã hội
2. Tiếng Việt
- Từ tượng hình, tượng thanh.
- Biện pháp tu từ.
- Đoạn văn.
* Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được đặc điểm, chức năng của từ tượng hình, tượng thanh.
- Nhận biết và xác định được tác dụng của biện pháp tu từ.
- Nhận biết được đặc điểm, chức năng của các kiểu đoạn văn.
II. Viết
- Viết bài văn giải thích thuyết minh một hiện tượng tự nhiên.
* Yêu cầu cần đạt:
- Viết được văn bản, nêu được thông tin quan trọng,
- Trình bày mạch lạc, thuyết phục
PHẦN 2: CẤU TRÚC, MA TRẬN ĐỀ
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN KIỂM TRA
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan và tự luận.
- Số câu: 8
+ Đọc hiểu văn bản: 4 câu trắc nghiệm, 3 câu hỏi ngắn.
+ Viết: 1 câu
- Số điểm: 10
- Thời gian làm bài: 90 phút.
II. SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO CÁC CẤP ĐỘ
MA TRẬN
TT Chương/ Chủ đề
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Số cau hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao 1 Đọc hiểu Thơ sáu chữ, bảy chữ
Nhận biết: - Nhận biết được đặc điểm
của thơ sáu chữ, bảy chữ ,
4TN 2TL 1TL
Mức độ nhận thức
TT Kĩ
năng
Nội dung/đơn
vị kiến
thức
ă bả
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Tổng
%
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đọc Tiếng Việt
hiểu
0.5 đ
1.5 đ
60%
Văn thuyết minh 2 Viết
câu
4.0 40%
40%, 4.0 đ 100
Văn bản thông tin.
từ ngữ, bố cục bố cục,
hình ảnh, mạch cảm xúc);
văn bản thông tin (nội
dung, cấu trúc, cách trình
bày).
- Nhận biết được từ tượng
hình, tượng thanh, kiểu đoạn văn.
Thông hiểu:
- Hiểu chủ đề, thông điệp,
ý nghĩa của văn bản; hiểu
tình cảm, cảm xúc, cảm
hứng chủ đạo, cách nhìn
cuộc sống của người viết
thể hiện qua ngôn ngữ
văn bản.
- Nhận biết và xác định
được tác dụng của biện
pháp tu từ.
- Hiểu công dụng của từ
tượng hình tượng thanh
Vận dụng:
Nêu cảm nhận của bản
thân về chi tiết, hình ảnh
trong thơ.
2 Viết Thuyết minh
Bài văn thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên
1TL
Tổng 4TN 2TL 1TL 1TL Tỉ lệ 20% 30% 10% 40%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.