
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: SINH HỌC LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh:……………………………………………..Số báo danh:………………………… A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Vận chuyển thụ động A. cần tiêu tốn năng lượng. B. không cần tiêu tốn năng lượng. C. cần có các kênh protein. D. cần có các bơm chuyên biệt trên màng. Câu 2: Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành A. hệ cơ quan. B. mô. C. cơ thể. D. cơ quan. Câu 3: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào dưới đây? A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể. B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng. C. Thường tham gia cấu tạo nên enzyme trong tế bào. D. Là nguyên tố mà sinh vật chỉ cần một lượng rất nhỏ. Câu 4: Thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là A. quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể. B. cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã. C. quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái. D. cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái. Câu 5: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi các thành phần chính là A. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân. B. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân. C. màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân. D. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân, lông và roi. Câu 6: Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch A. ưu trương. B. nhược trương. C. đẳng trương. D. bão hòa. Câu 7: Liên kết hóa học được hình thành trong phân tử nước là A. liên kết cộng hóa trị. B. liên kết hydrogen. C. liên kết ion. D. liên kết photphodiester. Câu 8: Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là quá trình biến đổi A. năng lượng từ dạng này sang dạng khác. B. dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng. C. năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác. D. năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng quang năng. Câu 9: Dựa vào cấu trúc nào sau đây để phân biệt vi khuẩn Gram dương (Gram +) và vi khuẩn Gram âm (Gram -)? A. Thành tế bào. B. Vùng nhân. C. Màng sinh chất. D. Plasmid. Câu 10: Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm A. khuếch tán và thẩm thấu. B. vận chuyển chủ động và xuất nhập bào. C. vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động. D. vận chuyển thụ động và xuất nhập bào. Câu 11: Hóa năng là dạng năng lượng A. tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ các ion trái dấu ở hai phía của màng tế bào. B. được sinh ra trong quá trình co cơ. C. được sinh ra trong quá trình chuyển hóa các chất. D. dự trữ trong các liên kết hóa học. Câu 12: Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác được gọi là A. chất xúc tác. B. phức hợp enzyme - cơ chất. C. trung tâm hoạt động. D. cơ chất.
Đề kiểm tra có 03 trang
Câu 13: Các chất hòa tan được trong lipid được vận chuyển vào bên trong tế bào qua A. kênh protein đặc biệt. B. các lỗ trên màng. C. lớp kép phospholipid. D. kênh protein xuyên màng. Câu 14: Tổng hợp các chất trong tế bào là quá trình sử dụng nguyên liệu là những chất A. đơn giản để hình thành những chất phức tạp diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme. B. phức tạp để hình thành những chất đơn giản diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme. C. đơn giản để hình thành những chất phức tạp diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme. D. phức tạp để hình thành những chất đơn giản diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme. Câu 15: Chất nào dưới đây có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng tế bào?
A. O2, CO2. B. Ca2+. C. K+. D. H2O. Câu 16: Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là A. lục lạp. B. ti thể. C. lưới nội chất. D. lysosome. Câu 17: Chức năng của thành tế bào thực vật là A. bảo vệ, tạo hình dạng đặc trưng và tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào. B. tham gia hô hấp tế bào giúp tạo ra phần lớn ATP cho các hoạt động …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.