Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Sinh học 10 năm 2025-2026 trường THPT Lương Thế Vinh (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 1 Sinh học 10 năm 2025-2026 trường THPT Lương Thế Vinh (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

KIỂM TRA CUỐI KỲ1 – NĂM HỌC 2025-2026

Môn: SINH HỌC 10 Thời gian làm bài: 45 phút; (22 câu trắc nghiệm + 3 câu tự luận)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 5101 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.5 ĐIỂM)

Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Các chất được vận chuyển thụ động theo cơ chế A. thẩm thấu. B. thực bào. C. khuếch tán. D. xuất - nhập bào. Câu 2. Ở người, loại tế bào nào sau đây chứa nhiều ti thể nhất? A. Tế bào gan. B. Tế bào hồng cầu. C. Tế bào thần kinh. D. Tế bào cơ tim. Câu 3. Trong tế bào, dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống là A. nhiệt năng. B. hóa năng. C. cơ năng. D. điện năng. Câu 4. Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là A. Tế bào chất. B. Thành tế bào. C. Nhân. D. Màng tế bào. Câu 5. Vai trò của enzyme là A. cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hoạt động bình thường B. tăng tốc độ phản ứng, nhờ đó hoạt động sống được duy trì. C. vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng cho cơ thể. D. tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào và cơ thể. Câu 6. Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là A. sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác. B. sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác. C. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. D. sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác. Câu 7. Gọi là tế bào nhân thực vì A. có kích thước lớn B. có hệ thống nội màng. C. có vật chất di truyền là DNA. D. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. Câu 8. Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là A. Ribosome 80S B. Plasmid. C. Ribosome 70S D. Nhân Câu 9. Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là A. qua lớp phospholipid và cầu sinh chất. B. qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein. C. qua lớp phospholipid và các mối nối. D. qua lớp phospholipid và kênh protein. Câu 10. Enzyme là A. chất xúc tác sinh học do tế bào chết tiết ra. B. chất xúc tác sinh học do tế bào sống tổng hợp. C. chất điều hòa sinh trưởng tế bào tổng hợp. D. chất hữu cơ thể sản sinh để chống lại virus.

Câu 11. Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ phân tử A. glycoprotein B. phospholipid C. cholesterol. D. carbohydrate Câu 12. Nhân tế bào điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào? A. Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào. B. Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con. C. Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động. D. Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng. Câu 13. Chức năng của lưới nội chất trơn là A. Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết. B. Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào. C. Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào. D. Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào. Câu 14. Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây? A. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan. B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan. C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan. D. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan. Câu 15. Màng trong ti thể chứa nhiều A. enzyme hô hấp. B. hormone. C. enzyme quang hợp. D. vitamin. Câu 16. Chức năng của lục lạp là A. tổng hợp lipid. B. dịch mã C. quang hợp D. hô hấp tế bào. Câu 17. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ A. peptidoglican. B. polysaccharide. C. kitin. D. cellulose. Câu 18. Testosteron là hormone sinh dục nam. Bào quan tổng hợp thành phần để tạo hormone này là A. lưới nội chất trơn. B. lưới nội chất hạt. C. ribosome. D. bộ máy Golgi. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo