
Mã đề 601 Trang 1/4
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Thời kì đầu sau khi độc lập, nhóm các nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chính sách phát triển nào sau đây? A. Công nghiệp hoá hướng tới xuất khẩu. B. Tiến hành cải cách và mở cửa. C. Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa. D. Công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu. Câu 2. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là
A. Bạch Đằng. B. Bình Lệ Nguyên, Đông Bộ Đầu. C. Như Nguyệt. D. Rạch Gầm - Xoài Mút. Câu 3. Phong trào Tây Sơn (1771-1802) đã A. lật đổ ách đô hộ của nhà Thanh ở Việt Nam. B. xóa bỏ tình trạng chia cắt đất nước kéo dài. C. hoàn thành thống nhất đất nước về mọi mặt. D. ngăn chặn được nguy cơ Pháp xâm lược. Câu 4. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945? A. Nhân dân Việt Nam có lòng yêu nước nồng nàn. B. Những người lãnh đạo kháng chiến đều có tài năng. C. Đều là những cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ độc lập. D. Không tập hợp được đông đảo quần chúng nhân dân tham gia. Câu 5. Nội dung của chính sách công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu được nhóm 5 nước sáng lập ASEAN thực hiện là A. tăng cường phát triển nghành mậu dịch quốc doanh. B. tập trung phát triển sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. C. thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào công nghiệp. D. sản xuất hàng tiêu dùng để đáp ứng nhu cầu trong nước. Câu 6. Yếu tố nào sau đây góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam? A. Thắng lợi của những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm. B. Hội nhập kinh tế nhanh, mạnh và toàn diện. C. Đường lối ngoại giao mềm dẻo, quân sự hùng mạnh. D. Hoàn thành công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa. Câu 7. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân khách quan góp phần đưa đến thắng lợi của quân và dân ta trong các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm? A. Nhân dân Việt Nam có lòng yêu nước nồng nàn. B. Nghệ thuật quân sự độc đáo, sáng tạo và phù hợp. C. Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang đều phi nghĩa. D. Đều là những cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ độc lập dân tộc. Câu 8. Trong các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, Việt Nam có cuộc kháng chiến không thành công nào sau đây?
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ: SỬ - ĐỊA - KTPK
KIỂM TRA CUỐI KỲ I- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: LỊCH SỬ – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 601
Mã đề 601 Trang 2/4
A. Kháng chiến chống quân Tống. B. Kháng chiến chống quân Xiêm. C. Kháng chiến chống quân Mông Cổ. D. Kháng chiến chống quân Minh. Câu 9. Để tái thiết và phát triển kinh tế đất nước từ năm 2011, Mi-an-ma đã thực hiện chính sách gì?
A. Cải cách kinh tế, chính trị. B. Ưu tiên phát triển nông nghiệp. C. Ưu tiên phát triển dịch vụ du lịch. D. Ưu tiên phát triển công nghiệp. Câu 10. Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?
A. Đại Việt bị nhà Nguyên cai trị. B. Đại Việt bị nhà Minh đô hộ. C. Đại Việt có độc lập, chủ quyền. D. Đại Việt bị chia cắt làm hai Đàng. Câu 11. Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây mở đầu quá trình đấu tranh giành độc lập, tự chủ lâu dài của người Việt trong thời kì Bắc thuộc?
A. Bà Triệu. B. Lý Bí. C. Hai Bà Trưng. D. Phùng Hưng. Câu 12. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam? A. Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ. B. Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. C. Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Á và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. D. Dải đất hình chữ S, có bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, hải cảng thuận lợi cho sự phát triển kinh tế biển. Câu 13. Đâu là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thắng lợi các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám 1945?
A. Ta nhận được ủng hộ từ bên ngoài. B. Ta có sức mạnh quân sự lớn hơn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.