
Mã đề
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA – SINH - CN Môn HÓA 10 ĐỀ CHÍNH THỨC
Năm học 2025-2026 (Đề có 3 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………..
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hai nguyên tố A và B ở 2 nhóm A liên tiếp nhau trong một chu kì, biết A đứng trước B trong bảng tuần hoàn. Tổng điện tích hạt nhân của A và B là 23. Cấu hình e của B là A. [Ne]3s1. B. [Ne]3s2. C. [Ne]3s23p5. D. [Ne]3s23p2. Câu 2: Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn? A. N2. B. CO2. C. F2. D. O2. Câu 3: Theo dữ liệu về năng lượng liên kết (năng lượng giải phóng hoặc hấp thụ để hình thành hoặc phá vỡ 1 mol liên kết hóa học) được liệt kê trong bảng dưới đây, hãy xác định phân tử bền nhất trong số các phân tử sau?
Liên kết hoá học
H - H H – Cl Cl – Cl Br – Br
NL chính kJ 436 431 247 193 Bảng 3.23. Năng lượng liên kết của một số liên kết A. HBr. B. HCl. C. H2. D. Br2. Câu 4: Cho các nguyên tố và độ âm điện như sau:
Nguyên tố H C N Cl O
Độ âm điện 2,20 2,55 3,04 3,16 3,44 Các chất: C2H2, H2O, Cl2, HCl, NH3. Số chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 5: Cho các nguyên tố: 8X, 11R, 6Y. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự A. Y < X< R. B. R < X< Y. C. R < Y< X. D. X < Y < R. Câu 6: Cho sơ đồ liên kết giữa các phân tử NH3:
Trong sơ đồ trên, đường nét đứt( …) đại diện cho: A. liên kết cho – nhận. B. liên kết hydrogen. C. liên kết ion. D. liên kết cộng hóa trị có cực.
Mã đề thi 0101
Mã đề
Câu 7: Dãy chứa các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử HX là (Biết độ âm điện của các nguyên tố như sau: H (2,2); Cl (3,16); Br (2,96) và I (2,66)). A. HBr, HI, HCl. B. HI, HBr, HCl. C. HI, HCl, HBr D. HCl, HBr, HI. Câu 8: Bảng tuần hoàn gồm có A. 7 chu kì có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn. B. 8 chu kì có 4 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn. C. 18 chu kì có 8 chu kì nhỏ và 10 chu kì lớn. D. 7 chu kì có 4 chu kì nhỏ và 3 chu kì lớn.
thi 0101 - Trang 1/ 3 | Câu 9: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là A. neutron. B. proton. C. electron. D. neutron và electron. Câu 10: Hãy cho biết trong các phân tử sau đây, phân tử nào có độ phân cực của liên kết cao nhất: CaO; MgO; AlCl3; BCl3. Cho biết độ âm điện: O (3,44); Ca (1,0); Mg (1,2); Cl (3,16) ; Al (1,61) và B (2,84). A. BCl3. B. CaO. C. AlCl3. D. MgO. Câu 11: Nguyên tử N có 7 proton, nguyên tử H có 1 proton. Số lượng hạt proton và electron trong ion NH4+ là: A. 11 proton và 10 electron. B. 10 proton và 10 electron. C. 11 proton và 11 electron. D. 10 proton và 11 electron.
168O 178O 188O Câu 12: Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị (99,757%), (0,039%) và . Tính nguyên tử khối trung bình của oxygen? A. 15,75. B. 16,09. C. 14,72. D. 16,00. Câu 13: Cặp nguyên tử nào sau đây có cùng số neutron? 14 16 7 9
7N và 8O. B. 3Li và 4Be . A. 11 12 24 24
5Bvà 6C . D. 12Mg và 18Si. C. Câu 14: Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng A. số e lớp ngoài cùng. B. số lớp electron. C. số electron. D. số electron hóa trị. Câu 15: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Sodium ( 11Na); Magiesium (12Mg) và chlorine (17Cl) đều thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn và có độ âm điện lần lược là 0,92; 1,2; 3,16. a) Na và Mg đều có 3 electron hóa trị. b) Khi phản ứng với Cl2, Na và Mg đều tạo ra hợp chất ion. c) Tính kim loại của sodium yếu hơn tính kim loại của magiesium. d) Tính base của sodium hydroxide mạnh hơn tính base của magnesium hydroxide.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.