
Trang 1/2 - Mã đề 101 | VnDeThi.com
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN HÓA HỌC - LỚP 12 Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 02 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; Ca=40; K=39; Br=80; Mg=40; Al=27; F= 9; Ag= 108.
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (7,0 ĐIỂM). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 21. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Chất X có công thức C2H5NH2. Tên gọi của X là A. trimethylamine. B. dimethylamine. C. ethylamine. D. methylamine. Câu 2: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính base tăng dần từ trái sang phải là (C6H5: gốc phenyl) A. C6H5NH2, NH3, C2H5NH2. B. NH3, C2H5NH2, C6H5NH2. C. C2H5NH2, C6H5NH2, NH3. D. C2H5NH2, NH3, C6H5NH2. Câu 3: HCOOCH3 được sử dụng làm dung môi cho nitrocellulose và cellulose acetate, một chất trung gian trong sản xuất dược phẩm và thuốc xông hơi. Tên gọi của HCOOCH3 là A. methyl formate. B. ethyl acetate. C. methyl acetate. D. ethyl formate. Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccharose, cellulose, tinh bột cho cùng một monosaccharide. B. Dung dịch glucose làm mất màu dung dịch bromine. C. Dung dịch fructose hoà tan được Cu(OH)2 . D. Sản phẩm thủy phân cellulose (xúc tác H+, t0 ) có thể tham gia phản ứng tráng gương. Câu 5: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. Lysine (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH). B. Sodiumphenolate (C6H5ONa). C. Glycine (H2N-CH2-COOH). D. Glutamic acid (HOOCCH2CH2CHNH2COOH). Câu 6: Phân tử maltose được tạo bởi A. một gốc glucose và một gốc fructose. B. hai gốc fructose. C. một gốc glucose và một gốc maltose. D. hai gốc glucose. Câu 7: Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường ? A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5. D. C15H31COOC3H5(OOCC17H35)2. Câu 8: Các gốc α -glucose trong phân tử tinh bột tạo dạng mạch amylopectin phân nhánh. Phần phân nhánh liên kết với nhau bởi liên kết
A. α -1,3-glycoside. B. β -1,2-glycoside. C. α -1,4-glycoside. D. α -1,6-glycoside. Câu 9: Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp ?
A. C17H35COONa. B.
S
OH
O
O
CH3[CH2]11
C. C15H31COOH. D. (C15H31COO)3C3H5. Câu 10: Hexamethylenediamine được sử dụng để tổng hợp A. polỵbuta-1,3-diene. B. polystyrene. C. nylon-6. D. nylon-6,6. Câu 11: Saccharose là một disaccharide. Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng ? A. Thuỷ phân saccharose chỉ thu được glucose. B. Thuỷ phân saccharose thu được cả glucose và fructose. C. Thuỷ phân saccharose chỉ thu được fructose. D. Saccharose không bị thuỷ phân trong môi trường acid. Câu 12: Ở trạng thái rắn, glucose chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng α - glucose. Công thức cấu trúc nào dưới đây là của α - glucose ?
A. . B. . C. . D. . Câu 13: Khi alkylamine bậc một phản ứng với nitrous acid (HNO2) qua phương trình sau
Mã đề 101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.