
Trang 1/17 - Mã đề thi 3111
SBD (tự luận) KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026
Môn: VẬT LÝ 11 – Thời gian làm bài: 45 phút;
(19 câu trắc nghiệm + 3 câu tự luận);
MÃ ĐỀ: 3111
Mật mã
Chữ ký giám thị ĐIỂM Nhận xét của giáo viên Chữ ký giám khảo
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm PHẦN I (4 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: An đi câu cá, quan sát thấy sóng truyền trên mặt nước làm cho chiếc phao nhô lên 9 lần trong 3,6 s. Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 27 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 67,5 cm/s. B. 60 cm/s. C. 10,8 cm/s. D. 12,15 cm/s. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Sóng cơ và sóng điện từ đều truyền được trong chân không. B. Âm nghe được, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ. C. Sóng điện từ và sóng cơ đều mang năng lượng. D. Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với cùng tốc độ. Câu 3: Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình. Chu kì dao động của vật là A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, khi điều chỉnh âm thanh ở một tần số nhất định có thể làm cho ly thủy tinh bị vỡ. Hiện tượng trên chứng tỏ A. sóng xảy ra hiện tượng phản xạ. B. sóng truyền được trong chân không. C. sóng có mang năng lượng. D. sự truyền sóng là sự lan truyền các phần tử vật chất. Câu 5: Sóng điện từ có thành phần điện và từ dao động theo phương vuông góc với nhau, có thể truyền đi mà không cần môi trường vật chất. Sóng điện từ thuộc loại A. sóng dọc và truyền được trong chân không. B. sóng ngang và không truyền được trong chân không. C. sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. sóng ngang và truyền được trong chân không. Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 6cos(πt - π/6) (cm;s). Tại thời điểm t chất điểm có li độ 5 cm, sau đó 1 s vật có li độ A. - 4 cm. B. 5 cm. C. - 6 cm. D. - 5 cm. Câu 7: Sóng ánh sáng có bước sóng vào khoảng 0,4... → 0,75.... Đơn vị còn thiếu trong dấu “...” là A. km. B. àm. C. mm. D. nm.
Trang 2/17 - Mã đề thi 3111
Câu 8: Một vật dao động điều hoà với biên độ 12 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi động năng của
vật bằng
ଵ
ସ cơ năng, thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
A. 6√3 cm. B. 6√2 cm. C. 12 cm. D. 6 cm. Câu 9: Hiện tượng cộng hưởng không có lợi khi xảy ra ở A. tiếng hát opera làm vỡ ly thủy tinh uống nước. B. hộp cộng hưởng của đàn guitar. C. máy phát radio khi chọn kênh muốn nghe. D. máy MRI khi chụp hình ảnh bên trong cơ thể. Câu 10: Con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa với đồ thị vận tốc – thời gian như hình. Biên độ dao động của vật là A. 5 m. B. 0,5 m. C. 10 m. D. 0,1 m. Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có đồ thị li độ – thời gian như hình. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật ở thời điểm 0,2 s là A. - 3 m/s2. B. 30 m/s2. C. - 30 m/s2. D. 3 m/s2. Câu 12: Vật A dao động điều hòa với li độ x = 2cos(2πt + π/3) (cm;s). Vật B dao động điều hòa chậm pha hơn vật A π/6 rad. Pha dao động của vật B ở thời điểm 0,25 s là A. 2π/3 rad. B. 5π/6 rad. C. - 5π/6 rad. D. π rad. Câu 13: Chọn câu phát biểu đúng. A. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương nằm ngang. B. Sóng âm mà con người có thể nghe được có tần số trong khoảng từ 16 Hz tới 2000 Hz. C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. D. Sóng điện từ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không. Câu 14: Vật dao động điều hòa trong quá trình di chuyển ra biên thì A. động năng và thế năng tăng, thế năng chuyển hóa thành cơ năng. B. động năng tăng, thế năng giảm, động năng chuyển hóa thành thế năng. C. động năng giảm, thế năng tăng, động năng chuyển hóa thành thế năng. D. động năng và thế năng giảm, động năng chuyển hóa thành cơ năng. Câu 15: Trong quá trình vật dao động điều hòa, độ lệch lớn nhất của vật ra khỏi vị trí cân bằng được gọi là A. pha dao động. B. tần …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.