Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025-2026 trường THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025-2026 trường THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 121 | VnDeThi.com

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN SINH HỌC - Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi môi trường có lactose, thành phần nào sau đây bị bất hoạt? A. Enzyme RNA polymerase. B. Protein ức chế. C. Gene lacI. D. Vùng operator. Câu 2. Quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn RNA được gọi là A. dịch mã. B. phiên mã ngược. C. phiên mã. D. tái bản. Câu 3. Trong quá trình tái bản, nếu một nucleotide được sử dụng làm khuôn hai lần thì loại đột biến gì sẽ xảy ra? A. Thêm một cặp nucleotide. B. Thay thế một cặp nucleotide. C. Mất một cặp nucleotide. D. Đảo một cặp nucleotide. Câu 4. Khi nói về vai trò của quá trình phiên mã ngược đối với một số virus, nội dung nào sau đây đúng? A. Giúp tất cả các loại virus có vật chất di truyền là DNA. B. Giúp khắc phục sự cố đầu mút trong tái bản của tế bào nhân thực. C. Giúp vật chất di truyền của một số virus tích hợp vào hệ gen của tế bào chủ. D. Giúp tất cả virus thực hiện được chu trình lây nhiễm. Câu 5. Lắp ráp các nucleotide theo đúng nguyên tắc bổ sung với các nucleotide trên mạch khuôn của DNA để kéo dài mạch mới theo chiều 5’  3’ là vai trò của enzyme nào? A. Helicase. B. Ligase. C. RNA polymerase. D. DNA polymerase. Câu 6. Giả sử một allele ở một chủng vi khuẩn có 400 nucleotide loại A và 650 nucleotide loại G. Trong quá trình tái bản, hóa chất 5-BrU tác động và đã gây ra đột biến điểm tạo một allele mới (gọi là allele đột biến). Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về allele đột biến? A. Chiều dài tăng 3,4A0. B. Có số liên kết hydro tăng 1. C. Có 651 cặp nucleotide G – C. D. Khác với allele ban đầu một bộ ba. Câu 7. Loại đơn phân nào cấu tạo nên DNA mà không cấu tạo RNA? A. Guanine. B. Cytosine. C. Adenine. D. Thymine. Câu 8. Khi nói về quá trình tái bản ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quá trình tái bản chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung. B. Trên mỗi đơn vị tái bản luôn có hai chạc chữ Y. C. Trong quá trình tái bản, mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’ 5’. D. Nguyên liệu của quá trình tái bản là các amino acid. Câu 9. Vùng nào trên nhiễm sắc thể có nhiệm vụ gắn vào thoi phân bào? A. Cánh nhiễm sắc thể. B. Tâm động. C. Gene. D. Đầu mút. Câu 10. Hoạt động nào của nhiễm sắc thể giúp truyền thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác dưới dạng các tổ hợp gene khác nhau? A. Nhân đôi và phân li đồng đều. B. Tháo xoắn của nhiễm sắc thể. C. Trao đổi chéo giữa các chromatide. D. Đóng xoắn của nhiễm sắc thể.

Mã đề 121

2/4 - Mã đề 121 | VnDeThi.com

Câu 11. Đâu là tác nhân hóa học có thể gây ra đột biến gen? A. Tia UV. B. Virus. C. base nitrogenous hiếm. D. 5-BrU. Câu 12. Gene nào sản xuất protein ức chế? A. Gene lacA. B. Gene lacY. C. Gene lacZ. D. Gene lacI. Câu 13. Chức năng của nhiễm sắc thể là A. mang thông tin di truyền. B. thành phần cấu tạo màng nhân của tế bào. C. làm enzyme xúc tác các phản ứng trong tế bào. D. cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào. Câu 14. Bộ ba mở đầu dịch mã trên mRNA là A. 5’UUG3’. B. 5’AUG3’. C. 5’UAG3’. D. 5’UGA3’. Câu 15. Khi tiến hành thí nghiệm tách chiết DNA, loại mẫu vật thường sử dụng là A. củ hành. B. ruồi giấm. C. gan gà hoặc gan lợn. D. đậu Hà Lan. Câu 16. Loại enzyme được sử dụng để nối gene cần chuyển vào vector chuyển gene là A. DNA polymerase. B. restrictase. C. ligase. D. RNA polimerase. Câu 17. Trong quá trình phiên mã, nucleotide Uracil của môi trường nội bào sẽ liên kết bổ sung với loại nucleotide nào trên mạch gốc của gen? A. Guanine. B. Cytosine. C. Thymine. D. Adenine. Câu 18. Vị trí nào trên operon lac liên kết với protein ức chế ? A. Trình tự promoter. B. Trình tự operator. C. Gene lacZ. D. Gene lacI. PHẦN …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo