
Mã đề 101 | VnDeThi.com Trang 1/4
SỞ GDĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: .....................................................Lớp............. Số báo danh: ............. Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7 điểm). Câu 1. Trong các thí nghiệm của Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ F2 A. đều có kiểu hình khác bố mẹ. B. có sự phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn. C. có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn. D. đều có kiểu hình giống bố mẹ. Câu 2. Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự nào sau đây? A. Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A). B. Gene điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A). C. Gene điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A). D. Vùng khởi động – gene điều hòa – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A). Câu 3. Sự rối loạn của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở các tế bào sinh dưỡng trong giảm phân sẽ làm xuất hiện các loại giao tử nào sau đây? A. n, n+1, n-1. B. n+1, n-1. C. n, 2n+1. D. 2n+1, 2n-1. Câu 4. Mã di truyền có tính thoái hoá, có nghĩa là A. nhiều bộ ba cùng mã hoá một amino acid. B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. C. một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid. D. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. Câu 5. Vùng điều hoà của gene là vùng A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã. B. mang thông tin mã hoá các amino acid. C. quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein. D. mang tín hiệu kết thúc phiên mã. Câu 6. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 300 nm? A. Sợi siêu xoắn. B. Sợi cơ bản. C. Sợi nhiễm sắc. D. Chromatid. Câu 7. Đột biến gene gồm các dạng nào sau đây? A. Mất, thêm, đảo hoặc chuyển một hay một số cặp nucleotide. B. Mất, thêm hoặc thay thế một đoạn nhiễm sắc thể. C. Mất, thêm hoặc thay thế một hay một số cặp nucleotide. D. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn hoặc chuyển đoạn. Câu 8. Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể? A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn. C. Thêm một cặp nucleotide. D. Đảo đoạn. Câu 9. Thứ tự các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Mendel để rút ra được quy luật di truyền là
(1) Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết. (2) Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3. (3) Tạo các dòng thuần chủng. (4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai. A. (2), (3), (4), (1). B. (3), (2), (4), (1). C. (2), (1), (3), (4). D. (1), (2), (3), (4). Câu 10. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene? A. Là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
Mã đề 101 | VnDeThi.com Trang 2/4
B. Luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene. C. Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide. D. Có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú. Câu 11. Ở sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là A. amino acid. B. nucleotide. C. nucleosome. D. protein histone. Câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phiên mã ngược? A. Phiên mã ngược cần cho sự nhân lên của một số virus, vi khuẩn, động vật và thực vật. B. Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase). C. Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA. D. DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nucleotide là A, U, G, C. Câu 13. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường không có lactose? A. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã. B. Các phân tử mARN của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose. C. Protein ức chế liên kết với vùng vận …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.