
Trang 1/4 - Mã đề 001 | VnDeThi.com
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN ĐỊA LÝ - LỚP 12 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chon. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án đúng. Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay? A. Tập trung sản xuất ở hầu hết các địa phương. B. Chủ yếu là các loại cây công nghiệp nhiệt đới. C. Diện tích của cây lâu năm chiếm tỉ trọng cao. D. Một số nông sản xuất khẩu hàng đầu thế giới. Câu 2. Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm? A. Lạc. B. Điều. C. Bông. D. Mía. Câu 3. Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015-2020 Năm 2015 2018 2019 2020 Muối biển (nghìn tấn) 1061,0 996,5 945,0 1205,5 Nước mắm (triệu lít) 339,5 374,8 378,8 377,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta giai đoạn 2015-2020? A. Nước mắm tăng nhanh hơn. B. Muối biển tăng liên tục. C. Nước mắm tăng liện tục. D. Muối biển tăng nhanh hơn. Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước? A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt. B. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm. C. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế. D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP. Câu 5. Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là A. chính sách phát triển vùng công nghiệp. B. tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động. C. mô hình phát triển nền kinh tế đất nước. D. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Câu 6. Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hoá sản xuất cây chè chủ yếu đựa vào điều kiện nào sau đây? A. Địa hình phân bậc, nhiều loại đất. B. Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp. C. Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt. D. Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới. Câu 7. Cho bảng số liệu: Diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả của nước ta giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: nghìn ha) Năm 2010 2021 Cây công nghiệp hàng năm 797,6 425,9 Cây công nghiệp lâu năm 2015,5 2204,9 Cây ăn quả 779,7 1171,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam) Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả của nước ta năm 2010 và 2021 loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Tròn. C. Kết hợp. D. Miền. Câu 8. Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nông nghiệp nào sau đây? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 9. Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có A. sương muối. B. gió lạnh. C. tuyết rơi. D. mưa phùn. Câu 10. Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phâm công nghiệp nước ta là A. xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt. B. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ. C. đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu. D. thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia. Câu 11. Cho biểu đồ:
Mã đề 001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.