
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi: TOÁN – BẢNG A Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (3,5 điểm).
a) Cho m,n là các số nguyên. Chứng minh rằng 2 2 mn m n chia hết cho 6.
b) Tìm tất cả các số nguyên tố p, q, r thỏa mãn 2 2 2 p 14q 2r 6pqr.
Câu 2 (6,5 điểm).
a) Giải phương trình 13x 1 2x 1 7x 1 8x 1 4.
b) Giải hệ phương trình
4 3 2 2 9 x
3
2x y
x
x y 7x
. y x 1
Câu 3 (1,5 điểm). Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn 2 2 2 y z xy 3yz zx x .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 x 1 P . xy y 2z 2y z
Câu 4 (7,0 điểm). Cho nửa đường tròn O , đường kính BC 2R và một điểm A thay
đổi trên nửa đường tròn đó A không trùng với B và C . Vẽ AH vuông góc với BC tại
H. Gọi I, J lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác AHB và AHC. Đường thẳng
IJ cắt AB, AC theo thứ tự tại M và N.
a) Chứng minh tam giác AMN vuông cân.
b) Gọi P là giao điểm của BI và CJ. Chứng minh
2 2 2 PA PB PC 1 CA.AB AB.BC BC.CA .
c) Tìm giá trị lớn nhất của chu vi tam giác HIJ theo R.
Câu 5 (1,5 điểm). Trên một khu đất hình chữ nhật kích thước 100m 120m. Người ta
muốn xây một sân bóng nhân tạo có nền đất là hình chữ nhật kích thước 25m 35m và 9
bồn hoa hình tròn đường kính 5m. Chứng minh rằng dù xây trước 9 bồn hoa ở các vị trí
như thế nào thì trên phần đất còn lại luôn tìm được một nền đất kích thước 25m 35m để
xây sân bóng.
……………Hết……………
Họ và tên thí sinh………………………………… Số báo danh……………………
Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng máy tính bỏ túi.
Trang 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
NĂM HỌC 2022 – 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi: TOÁN – Bảng A ( Hướng dẫn chấm này gồm có 05 trang)
Câu ĐÁP ÁN THAM KHẢO Điểm
1.a
(2,5đ)
Cho m,n là các số nguyên. Chứng minh rằng 2 2 mn m n chia hết cho 6.
Ta có 2 2 3 3 3 3 3 3 mn m n m n mn m n mn mn mn n m m m n n 1,0
Với mọi số nguyên a, ta có: 3a a a a 1 a 1 0,5
Vì a 1, a, a 1 là 3 số nguyên liên tiếp nên 3 a 1 a a 1 6 a a 6 , với mọi số nguyên a. 0,5
Từ đó suy ra
3
3 m 6
n n
m
6
3 2 3 2 n m m m n n 6 mn m 6 n 0,5
1.b
(1,0đ)
Tìm tất cả các số nguyên tố p, q, r thỏa mãn: 2 2 2 p 14q 2r 6pqr.
Giả sử q và r đều không chia hết cho 3
2
2 q 1 mod3
r 1 mod3
2 2 2
2 14q 2 mod3 14q 2r 1 mod3 2r 2 mod3
0,25
Suy ra 2 p 2 mod3 (Vô lý vì số chính phương chia 3 dư 0 hoặc 1) q 3 q 3
r 3 r 3
Trường hợp 1: Với q 3 2 2 p 2r 18 pr 7
Nếu p lẻ 2 2 p 2r lẻ và 18 pr 7 chẵn nên không tồn tại p,r thỏa mãn p 2
0,25 Khi p 2, thay trở lại ta có : 2 r 5 r 18r 65 0 r 13
Trường hợp 2: Với r 3 2 2 p 14q 18 pq 1
Nếu p lẻ 2 2 p 14q lẻ và 18 pq 1 chẵn nên không tồn tại p, q thỏa mãn p 2 0,25
Khi p 2, thay trở lại ta có : 2 q 1 7q 18q 11 0 11 q 7
(loại)
Vậy p; q; r 2; 3;5 hoặc p; q; r 2; 3;13 .
0,25
2.a
(3,0đ)
Giải phương trình 13x 1 2x 1 7x 1 8x 1 4.
Điều kiện x 1. 2 Phương trình đã cho tương đương với: 26x 2 2x 1 14x 2 8x 1 8. 0,5
Đặt 0 a 8x 1 a b , b x 0 2 1
2 2
2 2 3 14x 2 8x 1 3 2x 1 a
26x 2 2x 1 3 8x 1 b 3a
b
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.