
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 3
Môn: Toán học - Lớp 10
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.
Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Cho đồ thị hàm số 3 = y x như hình bên:
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 − .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;+.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; −+.
D. Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O.
Câu 2: Hàm số 9 1 6 − = + x y x xác định khi nào?
A. 9 1 0 − x . B. 6 0 + x . C. 9 1 0 − x . D. 6 0 + x .
Câu 3: Đồ thị hàm số 2 3 4 1 = + − y x x nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng?
A. 4 3 = x
B. 2 3 = y
C. 2 3 = − x
D. 1 3 = − x
Câu 4: Hàm số 2 2 16 25 = + − y x x đồng biến trên khoảng:
A. ( ) ; 4 . −−
B. ( ) ;8 . −
C. ( ) 6; . − +
D. ( ) 4; . − +
Câu 5: Cho 0 AB và một điểm C , có bao nhiêu điểm D thỏa mãn . = AB CD
A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số.
Câu 6: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
A. 4 B. 6 C. 7 D. 9.
Câu 7: Cho ba điểm , , M N P phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . + = PM MN PN
B. . − = MP MN NP
C. . − = NM NP PM
D. . + = NM PM NP
Câu 8: Cho đoạn thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 = − MN MP. Điểm P được xác định bởi hình vẽ nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Cho hai vector $\vec a,\vec b$ thỏa $\left| {\vec a} \right| = 2,\left| {\vec b} \right| = 3,\left( {\vec a;\vec b} \right) = {120^0}$. Tính tích vô hướng $\vec a.\vec b$.
A. $ - 3$. B. $3$. C. $ - 3\sqrt 3 $. D. $3\sqrt 3 $.
Câu 10: Cho hàm số ( )
2
2 2 3 2 1 1 2
+ − = − +
x x f x x x x
. Tính ( ) ( ) 2 2 = + − P f f .
A. 8 3 = P
B. 4 = P C. 6 = P
D. 5 3 = P
Câu 11: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
A. 2 2 1 = + − y x x
B. 2 2 2 = − + y x x
C. 2 2 4 4 = − + y x x
D. 2 3 6 1 = − + − y x x
Câu 12: Đường thẳng : 3 = + d y x cắt parabol ( )
2 : 3 10 3 = + + P y x x tại hai điểm có hoành độ lần lượt là
A. 1 , 3 3 = − = x x .
B. 1 , 3 3 = − = − x x .
C. 3, 3 = − = x x .
D. 3, 0 = − = x x .
Câu 13: Một vật được ném lên trên cao và độ cao của nó so với mặt đất được cho bởi công thức
( ) ( ) 2 3 10 2 = + − h t t t m , với t là thời gian tính bằng giây ( )s kể từ lúc bắt đầu ném. Độ cao cực đại mà vật
đó có thể đạt được so với mặt đất bằng bao nhiêu mét?
A. 31
2
B. 33
2
C. 15 D. 16
Câu 14: Cho ( )
2 2 1 = − − f x mx x . Xác định m để ( ) 0 f x với mọi x .
A. 1 − m
B. 0 m C. 1 0 − m D. 1 m và 0 m .
Câu 15: Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình
2 8 7 0 − + x x ?
A. ( ;0 −
B. ) 8; +
C. ( ;1 −
D. ) 6; +
Câu 16: Giải phương trình sau 7 1 + = + x x
A. 1. = x B. 2. = x C. 3. = − x D. 3. = x
Câu 17: Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a , và góc A bằng 0 60 . Kết luận nào đúng?
A. = OA a
B. 3 2 = a OA
C. 2 2 = a OA
D. = OA OB
Câu 18: Cho tam giác ABC.Tập hợp các điểm M thỏa mãn − = − MB MC BM BA là?
A. Đường thẳng AB.
B. Trung trực đoạn BC.
C. Đường tròn tâm A, bán kính BC.
D. Đường thẳng qua A và song song vơi BC.
Câu 19: Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 0 + + = IA IB IC
B. 2 2 0 + + = IA IB IC
C. 2 0 + + = IA IB IC
D. 2 0 − − = IA IB IC
Câu 20: Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho 1 5 = AM AB . Giá trị của k để
có đẳng thức . = AM k AB là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.