
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 4
Môn: Toán học - Lớp 10
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A. ( ) 3 P .
B. ( ) 4 P .
C. ( ) 1 P .
D. ( ) 5 P .
Câu 2: Cho mệnh đề “ 2 , 7 0 − + x R x x ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A. 2 , 7 0 − + x R x x .
B. 2 , 7 0 − + x R x x .
C. 2 , 7 0 − + x R x x .
D. 2 , 7 0 − + x R x x .
Câu 3: Cho hai tập hợp 1;2;3 = A và 1;2;3;4;5 . = B Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa ? A X B
A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 4: Hãy liệt kê các phần tử của tập ( )( ) 2 2 6 5 0 . = − − − = X x x x x
A. 5;3 . = X
B. 5; 2; 5;3 . = − − X
C. 2;3 . = − X
D. 5; 5 . = − X
Câu 5: Cho hai tập hợp 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 = = A B . Tìm ( ) ( ) \ \ . = X A B B A
A. 0;1;5;6 . = X
B. 1;2 . = X
C. 5 . = X
D. . = X
Câu 6: Biểu diễn trên trục số các tập hợp 7,3 \ 4,0 − − là hình nào dưới đây.
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình: ( ) ( ) 3 2 3 4 1 3 + + + − + x y x y là nửa mặt phẳng chứa điểm:
A. ( ) 3;0 .
B. ( ) 3;1 .
C. ( ) 2;1 .
D. ( ) 0;0 .
Câu 8: Cho hệ bất phương trình 3 2 0 2 1 0 + − + +
x y x y . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ
bất phương trình?
A. ( ) 0;1 . M
B. ( ) 1;1 . − N
C. ( ) 1;3 . P
D. ( ) 1;0 . − Q
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số
2
2
1 . 3 4 + = + − x y x x
A. D 1; 4 . = −
B. D \ 1; 4 . = −
C. D \ 1;4 . =
D. D . =
Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số 6 . 5
3 2 − + + = x x y x
A. D 2;2 . = −
B. ( ) D 2;2 \ 0 . = −
C. D 2;2 \ 0 . = −
D. D . =
Câu 11: Cho hàm số ( ) 4 3 = − f x x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3 −
.
B. Hàm số nghịch biến trên 4 ; 3 +
.
C. Hàm số đồng biến trên .
D. Hàm số đồng biến trên 3 ; 4 +
.
Câu 12: Cho hàm số 6
2 2 − − = − x y x . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
A. (6;0) .
B. (2; 0,5) − .
C. (2;0,5) .
D. (0;6) .
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3 = − − y x x là:
A. – 2 B. – 1 C. 0 D. 2
Câu 14: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 = − − + y x x là
A. ( ) 1;8 − I .
B. ( ) 1;0 I .
C. ( ) 2; 10 − I .
D. ( ) 1;6 − I .
Câu 15: Tính giá trị biểu thức sin30 cos60 sin60 cos30 . = + P
A. 1. = P B. 0. = P
C. 3. = P
D. 3. = − P
Câu 16: Tam giác ABC có ˆ ˆ 60 , 45 = = B C và 5 = AB . Tính độ dài cạnh AC.
A. 5 6 . 2 = AC
B. 5 3. = AC
C. 5 2. = AC D. 10. = AC
Câu 17: Tam giác ABC có 4, 6, 2 7 = = = AB BC AC . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho 2 = MC MB . Tính độ dài cạnh AM.
A. 4 2. = AM B. 3. = AM
C. 2 3. = AM
D. 3 2. = AM
Câu 18: Tam giác ABC có 0 0 45 , 6, 75 = = = A c B . Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
A. 8 3 B. 2 3 C. 6 3 D. 4 3
Câu 19: Cho tam giác ABC có trung tuyến BM và trọng tâm G . Đặt , = = BC a BA b . Hãy phân tích vectơ
BG theo a và b .
A. 1 1 3 3 = + BG a b
B. 2 2 3 3 = + BG a b
C. 1 2 3 3 = + BG a b
D. 2 1 3 3 = + BG a b
Câu 20: Cho tam giác ABC với , , M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB . Khẳng định nào sau đây sai?
A. 0. + + = AB BC CA
B. 0. + + = AP BM CN
C. 0. + + = MN NP PM
D. . + = PB MC MP
Câu 21: Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính − OB OC .
A. . − = OB OC BC
B. . − = OB OC DA
C. . − = − OB OC OD OA
D. . − = OB OC AB
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.