Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh diều - Đề số 9
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh diều - Đề số 9

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 9

Môn: Toán học - Lớp 10

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Cánh diều.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số . 1 6 3

1 = − +

− y x

x

A.   D 1;2 . =

B. ( ) D 1;2 . =

C. D (1;2]. =

D.   D 1;2 . = −

Câu 2: Cho mệnh đề P(x): “ x , 2 1 0 + +  x x ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là

A. “ x , 2 1 0 + +  x x ”. B. “ x , 2 1 0 + +  x x ”.

C. “ x , 2 1 0 + +  x x ”. D. “ x , 2 1 0 + +  x x ”.

Câu 3: Cho hàm số 6

2 2 . − − = − x y x . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

A. (6;0) .

B. (2; 0,5) − .

C. (2;0,5) .

D. (0;6) .

Câu 4: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

A.   | 1 =   A x x

B.   2 | 6 7 1 0 =  − + = A x x x

C.   2 | 4 2 0 =  − + = A x x x

D.   2 | 4 3 0 =  − + = A x x x

Câu 5: Cho hai tập hợp (  ;2 = − A và (  3;5 = − B . Tìm mệnh đề sai.

A. (  3;2 .  = − A B

B. ( ) \ ; 3 = −− A B .

C. (  ;5  = − A B .

D. (  \ 2;5 = B A .

Câu 6: Cho tập hợp:   ; ; ;1;5 . = B x y z Số tập hợp con của tập hợp B là

A. 29 B. 30 C. 31 D. 32

Câu 7: Hàm số 2 = + + y ax bx c, ( 0)  a nghịch biến trong khoảng nào sau đậy?

A. ; . 2   −−    

b

a

B. ; . 2   − +     

b

a

C. ; . 4

   − +      a

D. ; . 4

   −−     a

Câu 8: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 3 0 +  x y

B. 2 2 2 +  x y

C. 2 0 +  x y

D. 0 +  x y

Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 1 3 1 3 2 + − −  x y chứa điểm nào sau đây?

A. A(1;-1) B. B(-1;-1) C. C(-1;1)

D. ( ) 3; 3 − D

Câu 10: Trong tam giác EFG, chọn mệnh đề đúng.

A. 2 2 2 2 . .cos . = + + EF EG FG EG FG G B. 2 2 2 2 . .cos . = + + EF EG FG EG FG E

C. 2 2 2 2 . .cos . = + − EF EG FG EG FG E D. 2 2 2 2 . .cos . = + − EF EG FG EG FG G

Câu 11: Cho hình chữ nhật ABCD có = AB a và 2 = AD a . Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Tính . BK AC

A. . 0 = BK AC

B. 2 2 . = − BK AC a

C. 2 . 2 = BK AC a

D. 2 . 2 = BK AC a

Câu 12: Cho tam giác ABC có b = 7, c = 5, 3 cos . 5 = A Độ dài đường cao ah của tam giác ABC là:

A. 8.

B. 8 3.

C. 7 2 . 2

D. 7 2.

Câu 13: Hàm số bậc hai nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh là 5 1 ; 2 2       S và đi qua ( ) 1; 4 − A ?

A. 2 5 8 = − + − y x x .

B. 2 2 10 12 = − + − y x x .

C. 2 5 = − y x x .

D. 2 1 2 5 2 = − + + y x x .

Câu 14: Cho hệ bất phương trình

2 5 1 0 2 5 0 1 0

− −   + +   + +  

x y x y x y

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ

bất phương trình?

A. ( ) 0;0 O

B. ( ) 1;0 M

C. ( ) 0; 2 − N

D. ( ) 0;2 P

Câu 15: Cho parabol 2 = + + y ax bx c có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là

A. 2 1 = − + − y x x .

B. 2 2 4 1 = + + y x x .

C. 2 2 1 = − − y x x .

D. 2 2 4 1 = − − y x x .

Câu 16: Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a.

A. 3 4 = a r

B. 2 5 = a r

C. 3 6 = a r

D. 5 7 = a r

Câu 17: Tam giác ABC có 2, 3 = = AB AC và 0 45 = C . Tính độ dài cạnh BC.

A. 5 = BC

B. 2 2 6 + = BC

C. 2 2 6 − = BC

D. 6 = BC

Câu 18: Bảng biến thiên của hàm số 2 2 1 = − + − y x x là:

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Phần không bị gạch trên hình vẽ dưới đây minh họa cho tập hợp nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo