
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 1
Môn: Toán - Lớp 11
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
5 3
5 2 3 7 3 12
2 .3 A
.
A. 288
B. 32
9 .
C. 2
9 .
D.18. Câu 2: Chọn đáp án đúng:
A.
8 8 x 1 x 1 .
B.
8 8 x 1 x 1 .
C.
8 8 x 1 x 1 .
D.
8 8 x 1 x 1 .
Câu 3: Một chất điểm chuyển động có phương trình
2 2 s t t t (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận
tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm 3 t s bằng. A. 1 / . m s B. 15 / . m s C. 4 / . m s D. 0 / . m s Câu 4: Cho hàm số 2sin 3cos 3 y x x có đạo hàm ' cos sin y a x b x c .Khi đó 2 S a b c có kết
quả bằng: A. 10 S .
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 11.
B. 7 S . C. 2 S . D. 1 S .
Câu 5: Hàm số 2 2 2 y x có đạo hàm
2 '
2 2
a bx y
x
. Khi đó 2 S a b có kết quả bằng
A. 4 S . B. 10 S . C. 6 S . D. 8 S . Câu 6: Có hai túi đựng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Túi II có 10 viên bi màu xanh và 6 viên bi màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Xác suất để hai viên bi được lấy có cùng màu xanh bằng
A. 15
160 .
B. 45
160 .
C. 35
160 .
D. 30
160 .
Câu 7: Cho hàm số 3 3 2 y x x có đồ thị . C Phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C
với trục tung là A. 2 1 y x
B. 2 1 y x
C. 3 2 y x
D. 3 2 y x
Câu 8: Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của một số học sinh như sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên? A. 26. B. 25,5. C. 25. D. 26,5. Câu 9: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA SC . Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC. Góc giữa hai đường thẳng SO và IK bằng: A.
0 60 . B.
0 90 . C.
0 120 .
D. 0 70 .
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm của SA, SB, SC. Qua S kẻ đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cắt mặt phẳng đó tại H. Khi đó, góc giữa SH và MP bằng bao nhiêu độ? A.
0 60 . B.
0 90 . C.
0 120 .
D. 0 70 . Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD), SA = x. Tìm x để hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) tạo với nhau một góc 60°:
A. 3a x 2 .
B. x 2a .
C. a x 2 .
D. x a .
Câu 12: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng với chiều cao. Tính góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy
A.
0 30 .
B.
0 60 .
C.
0 45 .
D.
0 90 . Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một cuộc thi bắn súng, có 3 người tham gia thi. Trong đó xác suất bắn trúng của người thứ nhất là 0,9; người thứ 2 là 0,7 và người thứ 3 là 0,8. a) Xác suất để cả ba người đều bắn trúng là 0,504
b) Xác suất để đúng 2 người bắn trúng là 0,398. c) Xác suất để không người nào bắn trúng là 0,006. d) Xác suất để ít nhất một người bắn trúng là 0,306. Câu 2: Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của một số học sinh như sau:
a) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất 1 Q là 20;25
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba 3 Q là 40;45
c) Tứ phân vị thứ nhất 1 21,25 Q
d) Tứ phân vị thứ ba 3 34,29 Q
Câu 3: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD). a) ( ) CD SHM
b) ( ) AC SHM
c) Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) là 21 7
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.