
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 3
Môn: Toán - Lớp 11
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đạo hàm của hàm số
3 2 2 4 2 khi 1 1 0 khi 1
x x x x f x x
x
tại 1 x là:
A. 0 B. Không tồn tại.
C. 1 4 .
D. 1
2
Câu 2: Đạo hàm của hàm số 2 4 3 1 y x x là hàm số nào sau đây ?
A. 12 3 y x .
B.
2 8 3
4 3 1
x y
x x
.
C.
2
1
2 4 3 1 y
x x
.
D.
2 8 3
2 4 3 1
x y
x x
.
Câu 3: Cho hàm số
3 2 f x ax bx cx d với , , , a b c d R ; 0 a và 2021
2021 0
d
a b c d
.
Hỏi phương trình 2021 0 f x có mấy nghiệm phân biệt?
A. 0 B. 3 C. 2
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 11.
D. 1 Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông ở B. AH là đường cao của SAB. Khẳng định nào sau đây sai ? A. SA BC . B. AH BC . C. AH AC . D. AH SC .
Câu 5: Cho hàm số 1 2 x y x
, tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành có phương
trình là: A. 1 y x .
B. 2 y x .
C. 2 1 y x .
D. 1 y x .
Câu 6: Trong không gian, cho là góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) nào đó. Hỏi góc thuộc đoạn nào?
A. 0 0 0 ;90
B. 0 0 0 ;180
C. 0 0 90 ;180
D. 0 0 90 ;90
Câu 7: Cho hàm số 2 3 ( ) 1 x f x x
, các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hàm số liên tục tại 2 x B. Hàm số liên tục tại 3 x C. Hàm số liên tục tại 1 x D. Hàm số liên tục tại 1 x Câu 8: Kết quả khảo sát cân nặng của 20 quả táo ở mỗi lô hàng A và B được cho bởi bảng sau:
Hãy ước lượng cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở hai lô hàng trên. A. Cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở lô hàng A là 162,75 g; Cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở lô hàng B là 161,75 g B. Cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở lô hàng A là 162,5 g; Cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở lô hàng B là 161,5 g. C. Cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở lô hàng A là 163 g; Cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở lô hàng B là 162 g. D. Cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở lô hàng A là 162,5 g; Cân nặng trung bình của mỗi quả táo ở lô hàng B là 161,75 g.
Câu 9: Cho hàm số sinx cos 2 y x x . Bất phương trình ' 0 y có tập nghiệm là :
A. 0; 2 T
B. ;2 2 T
C. 2 ;2 T
D. T R Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Hỏi mp(SCD) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau ?
A. mp SBD .
B. mp SAC .
C. mp SAB .
D. mp SAD .
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy ABCD
và 3 SA a . Hỏi khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) bằng:
A. 3 3 a .
B. 3 2 a .
C. 3 4 a .
D. 2 2 a .
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Đáy ABCD là hình vuông tâm O, gọi I là trung điểm của cạnh AD. Hỏi góc giữa 2 mặt phẳng (SAD) và (ABCD) là:
A. SIO
B. SOI
C. OSI
D. SAO Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là
2 ( ) 2 1 s s t t t (t được tính bằng giây, s được tính bẳng mét)
a) Đạo hàm của hàm số ( ) s t tại thời điểm 0t là: 0 4 t
b) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 2 t là 9( / ) m s
c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 5 t là 12 ( / ) m s
d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 t tới 2 t s là 5 (m/s)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.