Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 11 Cánh diều - Đề số 5
QR

Đề thi học kì 2 Toán 11 Cánh diều - Đề số 5

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 5

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: (NB) Cho các số thực   , , 0; 0 a b a b    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   . ab a b    

B.   a b a b      

C. a a b b

 

       

D.   a b a b      

Câu 2: (TH) Cho log 3 a b  và log 2 a c  . Tính   2 loga P bc 

A. 3       

x y .

B. 2 3 3

            

x y .

C. 3 2

          

x y .

D.

2 3

x y            .

Câu 3: (TH) Cho hàm số    2 ln 2 4 f x x x    . Tìm các giá trị của x để  0 f x   .

A. 1 x  B. 0 x  C. 1 x  D. x  Câu 4: (NB) Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Cánh diều .

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 11.

A.     P A B P A P B    .

B.     . P A B P A P B   .

C.     P A B P A P B    .

D.     P A B P A P B    .

Câu 5: (TH) Gieo một con xúc xắc có sáu mặt, các mặt 1, 2, 3, 4 được sơn đỏ, mặt 5, 6 sơn xanh. Gọi A là biến cố được mặt số lẻ, B là biến cố được mặt sơn màu đỏ. Xác suất của A B  là:

A. 1. 3

B. 1. 4

C. 2. 3

D. 3. 4

Câu 6: (NB) Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị ( ) C và đạo hàm (2) 6. f   Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C

tại điểm    2; 2 M f bằng

A. 2 B. 3 C. 6 D. 12

Câu 7: (TH) Cho hàm số   

3 1 . f x x   Giá trị của 1 f  bằng

A. 12 B. 6 C. 24 D. 4 Câu 8: (NB) Cho hình chóp . S ABCD có ABCD là hình chữ nhật và ( ). SA ABCD  Mệnh đề nào dưới đây

đúng ? A. ( ). BC SAD 

B. ( ). AB SAD 

C. ( ). AC SAD 

D. ( ). BD SAD 

Câu 9: (TH) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a ( ) SA ABCD  và . SA a  Góc

giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 45 . B. 90 . C. 30 . D. 60 .

Câu 10: (TH) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ), SA ABCD  AB a  và 2 . SB a 

Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. .a

B. 2 .a

C. 2 .a

D. 3 .a Câu 11: (TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Kí hiệu ( ,( )) d A SCD là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng

( ) SCD . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ,( ))  d A SCD AC .

B. ( ,( ))  d A SCD AK .

C. ( ,( ))  d A SCD AH .

D. ( ,( ))  d A SCD AD .

Câu 12: (TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng

A. ( )  BD SAC

B. ( )  AK SCD

C. ( )  BC SAC

D. ( )  AH SCD

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là

2 ( ) 2 s s t t t    (t được tính bằng giây, s được tính bẳng mét)

a) Đạo hàm của hàm số ( ) s t tại thời điểm 0t là: 0 2 2 t 

b) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 5 t  là 8( / ) m s

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 10 t  là 16( / ) m s

d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 t  tới 3 t s  là 5 (m/s)

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị (C): 

2 1 ( ) y f x x x C    

a) Không tồn tại phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của ( ) C với trục Ox

b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của ( ) C với trục Oy là 1 y x  

c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của ( ) C tại giao điểm của ( ) C với đường thẳng 1 y x   là: 7 3 3 y x  

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến 3 k  là 3 3 y x  

Câu 3: Cho lăng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo