Quảng cáo
Đề học sinh giỏi tỉnh Toán THCS năm 2022 2023 sở GD ĐT Thanh Hóa
QR

Đề học sinh giỏi tỉnh Toán THCS năm 2022 2023 sở GD ĐT Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi tỉnh Toán THCS năm 2022 2023 sở GD ĐT Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi tỉnh Toán THCS năm 2022 - 2023 sở GD ĐT Thanh Hóa Đề học sinh giỏi tỉnh Toán THCS năm 2022 - 2023 sở GD ĐT Thanh Hóa Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán THCS năm học 2022 - 2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Tìm tất cả các bộ số nguyên (m; p; q) thỏa mãn: 2m.p2 + 1 = q5 trong đó m > 0; p và q là hai số nguyên tố. Cho a, b là hai số nguyên thỏa mãn a khác b và ab(a + b) chia hết cho a2 + ab + b2. Chứng minh rằng |a − b| > 3ab. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R. Đường tròn tâm I đường kính BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt ở M và N. Các tia BN và CM cắt nhau tại H. Gọi K là giao điểm của IH với MN. Qua I kẻ đường thẳng song song với MN cắt các đường thẳng CM và BN lần lượt ở E và Q. Đề thi còn nhiều câu hỏi khác đòi hỏi sự tư duy và kiến thức sâu rộng của các em học sinh. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các bạn rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và nắm vững kiến thức Toán trong chương trình học THCS.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN THI: TOÁN - THCS Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 01 trang)

Câu I (4,0 điểm).

1 Cho biểu thức 2 1 9 14 1 3 2 3 2

  + = ⋅ + +   + + + +  

x x P x x x x

với 0 ≥ x .

Rút gọn biều thức P và tìm các giá trị của x để biểu thức P có giá trị là số tự nhiên.

2 Cho các số thực , , a b c thỏa mãn đồng thời 2 4 2 4 2 4 2 ; 2 ; 2 + = + = + = a b b c c a .

Tính giá trị biểu thức ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2022 = + + + − + + + B a b c a b c a b b c c a .

Câu II (4,0 điểm).

2. Giải phương trình 3 2 4 13 14 3 15 9 + − = − + x x x x .

3. Giải hệ phương trình

3 2

2 2 3 49 0 8 8 17

 + + =  − + = − 

x xy x xy y y x

.

Câu III (4,0 điểm).

1. Tìm tất cả các bộ số nguyên ( ) , , m p q thỏa mãn: 2 5 2 1 ⋅ + = m p q trong đó 0; , > m p q là hai số

nguyên tố.

2. Cho ,a b là hai số nguyên thỏa mãn a khác b và ( ) + ab a b chia hết cho 2 2 + + a ab b . Chứng

minh rằng 2 − > a b ab .

Câu IV (6,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R . Đường tròn tâm I đường kính

BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt ở M và N . Các tia BN và CM cắt nhau tại H . Gọi K là giao

điềm của IH với MN . Qua I kẻ đường thẳng song song với MN cắt các đường thẳng CM và BN lần lượt ở E và Q .

1 Chứng minh ∆ANM đồng dạng với ∆ABC và   = BQI ECI .

2 Chứng minh 2 = IQIE IC và

2   =    

KN HN KM HM .

3 Gọi D la giao điểm của AH với BC . Chứng minh rằng

2 1 1 1 4 . 3( ) + + ≤ ⋅ ⋅ ⋅ − AD BN BN CM CM AD R OH

Câu V (2,0 điểm) Cho ba số , , 1 ≥ a b c thỏa mãn ( ) ( ) 16 4 81 24 + + + = + + + abc ab bc ca a b c . Tim giá trị

nhỏ nhất của biểu thức

( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1

1 1 1 = + + −+ −+ −+ Q a a a b b b c c c

------------- HẾT -------------- Họ và tên thí sinh:…………………………………………SBD……………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC: 2022-2023

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN – THCS (Hướng dẫn chấm có 06 trang)

Câu NỘI DUNG Điểm I 4,0 điểm

1. Cho biếu thức 2 1 9 14 1 3 2 3 2

  + = ⋅ + +   + + + +  

x x P x x x x

với 0 ≥ x .

Rút gọn biều thức P và tìm các giá trị của x để biếu thửc P có giá trị là số tự nhiên.

2,0

Điều kiện 0 ≥ x . Ta có:

( ) ( )( ) ( )( )

2 1 2 1 9 14 9 14 1 3 2 3 2 1 2 2 1

+   + + = ⋅ + + = +   + + + + + + + +  

x x x x x P x x x x x x x x

0,5

( )( )

( )( ) ( )( )

2 2 7 2 11 14 2 7

1 2 1 2 1

+ + + + + = = = + + + + +

x x x x x

x x x x x

Vậy 2 7

1

+ = +

x P x

với 0 ≥ x

0,5

Ta có ( ) 2 1 5 5 2 1 1

+ + = = + + +

x P x x

, vì 0 ≥ x nên 5 0 5 1 < ≤ + x

suy ra 2 7 < ≤ P

0,25

Do ∈ P  nên { } { } 5 5 5 5 3;4;5;6;7 1;2;3;4;5 1 5; ; ; ;1 2 3 4 1   ∈ ⇔ ∈ ⇔ + ∈  +   P x x

.

0,25

3 2 1 9 4 1 4; ; ; ;0 16; ; ; ;0 2 3 4 4 9 16     ⇔ ∈ ⇔ ∈         x x .

Kết hợp với điều kiện ta thấy 9 4 1 16; ; ; ;0 4 9 16   ∈    x là giá trị cần tìm.

0,25

Vậy để P có giá trị là số tự nhiên thì 9 4 1 16; ; ; ;0 4 9 16   ∈    x 0,25

2. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn đồng thời: 2 4 2 4 2 4 2 , 2 , 2 + = + = + = a b b c c a .

Tính giá trị biểu thức ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2022 = + + + − + + + B a b c a b c a b b c c a . 2,0

Từ giả thiết ta suy ra:

( )( )

( )( )

( )( )

2 4 2 2

2 4 2 2

2 4 2 2

1 1 1 1

1 1 1 1

1 1 1 1

 + = −= − +  + = −= − +   + = −= − + 

a b b b

b c c c

c a a a

0,5

Nhân vế với vế 3 đằng thức trên với nhau ta được:

( )( )( ) ( )( )( )( )( )( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 + + + = − − − + + + a b c b c a b c a

0,5

Do ( )( )( ) 2 2 2 1 1 1 0 + + + > a b c nên ( )( )( ) 2 2 2 1 1 1 1 − − − = b c a .

Khai triền ta được 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 − − − + + + −= b c a a b b c c a a b c

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo