Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều - Đề số 4
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều - Đề số 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 4

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Cánh diều + Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân,

đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song trong không gian của chương trình sách

giáo khoa Toán 11 – bộ sách Cánh diều và Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các bài học – chương trình Toán 11.

Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Góc lượng giác nào dưới đây tương ứng với chuyển động quay

2 3 5 vòng ngược chiều kim đồng hồ?

A.

0 1224

B.

34 rad 5

C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai.

Câu 2: Chọn đáp án đúng:

A.

4 2 4 2 1 sin 4cos cos 4sin tan tan 2 3 6                  

  x x x x x x

B.

4 2 4 2 sin 4cos cos 4sin 2tan tan 3 6                  

  x x x x x x

C.

4 2 4 2 sin 4cos cos 4sin tan tan 3 6                  

  x x x x x x

D.

4 2 4 2 sin 4cos cos 4sin 3tan tan 3 6 x x x x x x                    

Câu 3: Chọn khẳng định đúng:

A.

4 4 sin cos cos2      B.

4 4 sin cos cos2     

C.

4 4 sin cos sin 2      D.

4 4 sin cos sin2     

Câu 4: Chọn đáp án đúng.

A. Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

B. Đồ thị hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng

C. Đồ thị hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

D. Cả A và C đều đúng

Câu 5: Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng

các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi

lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu tương

ứng là huyết áp tâm thu và tâm trương. Chỉ số huyết áp 120/80 là bình thường. Giả sử huyết áp của một

người nào đó được mô hình hóa bởi hàm số    p t 110 20sin 160 t    . Chọn đáp án đúng.

A. Chỉ số huyết áp của người này là 130/90 và chỉ số huyết áp là cao hơn mức bình

thường.

B. Chỉ số huyết áp của người này là 130/80 và chỉ số huyết áp là cao hơn mức bình

thường.

C. Chỉ số huyết áp của người này là 110/70 và chỉ số huyết áp là thấp hơn mức bình

thường.

D. Chỉ số huyết áp của người này là 110/75 và chỉ số huyết áp là thấp hơn mức bình

thường.

Câu 6: Sử dụng máy tính cầm tay để giải phương trình 3 tan x 3 0   với kết quả là radian (làm tròn kết

quả đến hàng phần trăm) là:

A. x 1,05 k ,k    B. x 1,05 k ,k   

C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

Câu 7: Tìm tất cả các tham số thực m để phương trình

2 sin x sin xcosx m   có nghiệm.

A.

1 2 1 2 m ; m 2 2    

B.

1 2 1 2 m 2 2    

C.

1 2 m 2  

D.

1 2 m 2  

Câu 8: Dãy số có các số hạng đầu là

1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5 Số hạng tổng quát của dãy số này là:

A.

n

n 1 u n 1

   B.

n

n 1 u n

 

C.

n

n 1 u n

 

D.

2

n

n n u n 1

  

Câu 9: Cho dãy số   n u với

n 2 2 2 1 1 1 u ... , n 2; 3; 4; . 2 3 n      Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Dãy số   n u bị chặn trên và không bị chặn dưới

B. Dãy số   n u bị chặn dưới và không bị chặn trên

C. Dãy số   n u bị chặn

D. Dãy số   n u không bị chặn

Câu 10: Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A.

n n u 8 3 

B.

n n 8 u 3 

C.

n n u 8.3  D. n u 8 3n  

Câu 11: Một công ty thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm

việc đầu tiên cho công ty là 14 triệu đồng/ quý và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng 500

000 đồng mỗi quý. Tổng số tiền một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc tại công ty là:

A. 205 triệu đồng B. 201 triệu đồng

C. 209 triệu đồng D. 203 triệu đồng

Câu 12: Cho ba góc của một tam giác lập thành một cấp số cộng, trong đó góc lớn nhất gấp đôi góc nhỏ nhất.

Số đo góc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo