
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 5
Môn: Toán - Lớp 11
Bộ sách Cánh diều + Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Góc lượng giác nào dưới đây tương ứng với chuyển động quay 1 2 5 vòng theo chiều kim
đồng hồ?
A. 0 792 B. 22
5 rad
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai.
Câu 2: Cho góc thỏa mãn 3cos 2sin 2 và sin 0 . Chọn đáp án đúng:
A. 7 sin cos . 13
B. 7 sin cos . 13
C. 8 sin cos . 13
D. 8 sin cos . 13
Câu 3: Cho góc thỏa mãn 1 cos2 3 . Tính 2 2 1 3sin 1 4cos P .
A. 1
2 P B. 1 2 P
C. 1 P D. 1 P
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân,
đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song trong không gian của chương trình sách
giáo khoa Toán 11 – bộ sách Cánh diều và Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các bài học – chương trình Toán 11.
Câu 4: Chọn đáp án đúng.
A. Đồ thị hàm số sin y x nhận trục tung làm trục đối xứng
B. Đồ thị hàm số sin y x nhận trục hoành làm trục đối xứng
C. Đồ thị hàm số sin y x nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
D. Cả A và C đều đúng
Câu 5: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 8sin 3cos2 y x x .
Tính 2 . P M m
A. 11 B. 12
C. 13 D. 14
Câu 6: Sử dụng máy tính cầm tay để giải phương trình 4tan 9 0 x với kết quả là radian (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là:
A. 1,15 , x k k B. 1,15 , x k k
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 7: Giả sử một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
6cos 5 6 x t . Ở đây, thời gian t tính bằng giây và quãng đường x tính bằng centimét. Hãy cho
biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
A. 10 B. 9
C. 13 D. 11
Câu 8: Dãy số có các số hạng cho bởi 2;2; 2;2; 2; . có số hạng tổng quát là công thức nào dưới đây?
A.
1 2 1 . n
n u B. 2 1 . n
n u
C. 2. n u D. 2. n u
Câu 9: Cho dãy số 1 1 1 ... 1.4 4.7 3 n u n n
. Chọn đáp án đúng.
A. Dãy số n u bị chặn trên và không bị chặn dưới
B. Dãy số n u bị chặn dưới và không bị chặn trên
C. Dãy số n u bị chặn
D. Dãy số n u không bị chặn
Câu 10: Cho dãy số 1 1 3 ;0; ; 1; 2 2 2 . Chọn khẳng định đúng.
A. Dãy số trên là cấp số cộng có số hạng đầu là 1
2 và công sai 1
2
B. Dãy số trên là cấp số nhân có số hạng đầu là 1
2 và công bội 1
2
C. Dãy số trên là cấp số nhân có số hạng đầu là 1
2 và công bội 1
2
D. Dãy số trên là cấp số cộng có số hạng đầu là 1
2 và công sai 1
2
Câu 11: Mặt sàn tầng 1 (tầng trệt) của một ngôi nhà cao hơn mặt sân 0,6m. Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai gồm 25 bậc, mỗi bậc cao 15cm. Độ cao của mặt sàn tầng hai so với mặt sân là:
A. 4,25m B. 4,2m
C. 4,35m D. 4,3m
Câu 12: Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ 3 trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây trồng được là:
A. 79 hàng B. 78 hàng
C. 80 hàng D. 77 hàng
Câu 13: Xét dãy số gồm tất cả các số tự nhiên là ước của 10. Chọn khẳng định đúng
A. Dãy số trên là dãy số hữu hạn gồm 8 số hạng B. Dãy số trên là dãy số hữu hạn gồm 4 số hạng C. Dãy số trên là dãy số hữu hạn gồm 5 số hạng D. Dãy số trên là dãy số vô hạn Câu 14: Hình vẽ dưới đây là hình gì?
A. Hình chóp tam giác B. Hình tứ diện
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.