
Mã đề 401 - VnDeThi.com Trang 1/4
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1 -------------------- (Đề thi có 4 trang)
Đề kiểm tra giữa kì 2 NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Sinh học 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 401 PHẦN I: TN nhiều phương án lựa chọn ( thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18) Câu 1. Trên quần đảo Madero, ở một loài côn trùng cánh cứng, gene A quy định cánh dài trội không hoàn toàn so với gene a quy định không cánh, kiểu gene Aa quy định cánh ngắn. Một quần thể của loài này lúc mới sinh có thành phần kiểu gene là 0,25AA: 0,6Aa: 0,15aa, khi vừa mới trưởng thành, các cá thể có cánh dài không chịu được gió mạnh bị cuốn ra biển. Tính theo lý thuyết, thành phần kiểu gene của quần thể mới sinh ở thế hệ sau là A. 0,3025AA : 0,495Aa : 0,2025aa. B. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. C. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa. D. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa. Câu 2. Theo quan niệm hiện đại, các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất lần lượt là: A. Tiến hóa tiền sinh học - Tiến hóa hóa học - Tiến hóa sinh học. B. Tiến hóa hóa học - Tiến hóa tiền sinh học - Tiến hóa sinh học. C. Tiến hóa sinh học - Tiến hóa hóa học - Tiến hóa tiền sinh học. D. Tiến hóa hóa học - Tiến hóa sinh học - Tiến hóa tiền sinh học. Câu 3. Cặp cấu trúc nào dưới đây là cơ quan tương đồng? A. Cánh của dơi và chi trước của ngựa. B. Cánh của chim và cánh của côn trùng. C. Mang của cá và mang của tôm. D. Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng. Câu 4. Hình ảnh mô tả tác động của một nhân tố tiến hóa nào? A. Đột biến. B. Yếu tố ngẫu nhiên. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên. Câu 5. Giả sử trình tự một đoạn DNA thuộc gene mã hóa enzyme amylase được dùng để ước lượng mối quan hệ nguồn gốc giữa các loài. Bảng dưới đây liệt kê trình tự đoạn DNA này của 4 loài khác nhau.
Trình tự đọan gene mã hóa enzyme amylasse Loài A CAGGTCAGTT Loài B CCGGTCAGTT Loài C CAGGACATTT Loài D CCGGTCACGT Loài A gần với loài nào nhất? A. Loài B B. Loài D C. Loài B và D D. Loài C Câu 6. Theo thuyết tiên hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên? A. Alen B. Kiểu gen. C. Cá thể D. Kiểu hình Câu 7. Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh? A. Nấm. B. Giun đất. C. Cỏ. D. Xác động vật. Câu 8. Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, loài người hiện đại xuất hiện ở A. Kỉ Đệ Tứ thuộc đại Tân sinh B. Kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh C. Kỉ Trias (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh D. Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh Câu 9. Đâu là kết quả của quá trình đấu tranh sinh tồn theo quan niệm của Darwin? A. Môi trường làm tác động lên cơ thể sinh vật, làm những loài to lớn ngày càng mất đi, những loài nhỏ vẫn được duy trì do có đa dạng về di truyền hơn quần thể sinh vật có kích thước lớn.
Mã đề 401 - VnDeThi.com Trang 2/4
B. Những cá thể nào có biến dị giúp chúng thích nghi thì được giữ lại, những biến dị kém thích nghi thì bị đào thải. C. Đột biến làm những loài có cơ chế sửa lỗi tốt vẫn sinh trưởng và phát triển, những loài có cơ chế sửa lôi do đột biến gây ra càng yếu, thì ngày càng giảm số lượng. D. Tất cả đều sai. Câu 10. Theo dõi về giới hạn chịu nhiệt của cá chép và cá rô phi ở Việt Nam, người ta thu được bảng số liệu sau:
Nhận định nào sau đây là đúng nhất? A. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn cá chép vì có điểm cực thuận cao hơn. B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn. Câu 11. Theo quan niệm của Darwin, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là A. Đột biến gene B. Biến dị cá thể C. Đột biến cấu trúc NST D. Đột biến số lượng NST Câu 12. Thời gian đầu, người ta dùng một loại hóa chất thì diệt được trên 90% sâu tơ hại bắp cải, nhưng sau nhiều lần phun thì hiệu quả diệt sâu của thuốc giảm hẳn. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.