
Trang 1/4 - Mã đề 001 | VnDeThi.com
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN SINH HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
I. TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN Câu 1: Kết quả của tiến hóa nhỏ có thể dẫn tới hình thành A. chi mới B. nòi địa lí. C. loài mới. D. nòi sinh thái. Câu 2: Trong tiến hoá, đột biến gene có vai trò nào sau đây? A. Tạo ra các allele mới. qua giao phối tạo ra các biến dị cung cấp cho chọn lọc. B. Tạo ra các kiểu hình mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên. C. Tạo ra các gene mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên. D. Tạo ra các kiêu gene mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên. Câu 3: Cánh của dơi, vây ngực của cá voi, chân trước của mèo và tay người là A. cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có hình thái giống nhau B. cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có kiểu cấu tạo giải phẫu giống nhau C. cơ quan tương tự, vì cùng nguồn gốc và có hình thái giống nhau D. cơ quan tương tự, vì cùng nguồn gốc và có kiểu cấu tạo giải phẫu giống nhau Câu 4: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo sinh học hiện đại, đặc điểm thích nghi này được hình thành do A. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu. B. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu. C. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường. D. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ. Câu 5: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là A. bằng chứng địa lí sinh học. B. bằng chứng sinh học phân tử. C. bằng chứng giải phẫu so sánh. D. bằng chứng phôi sinh học. Câu 6: Theo Darwin, nội dung của chọn lọc tự nhiên là A. đào thải các biến dị kém thích nghi và tích luỹ các biến dị thích nghi. B. đào thải những quần thể kém thích nghi và bảo tồn những quần thể thích nghi. C. tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp quy định kiểu hình thích nghi. D. phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gene khác nhau trong quần thể. Câu 7: Những yếu tố nào sau đây làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene của quần thể qua các thế hệ?
I. Dòng gene. II. Đột biến. III. Chọn lọc tự nhiên. IV. Giao phối ngẫu nhiên. V. Phiêu bạt di truyền. A. I, III, IV, V. B. I, II, III, IV. C. I, II, III, V. D. I, II, IV, V. Câu 8: Trong sự hình thành các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất không có sự tham gia của những nguồn năng lượng nào sau đây? A. Tia tử ngoại, bức xạ nhiệt của mặt trời B. Tia tử ngoại, năng lượng sinh học C. Sự phóng điện trong khí quyển, bức xạ mặt trời D. Hoạt động của núi lửa, sự phân rã nguyên tố phóng xạ Câu 9: Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi tần số các allele thuộc một locus gene trong quần thể theo hướng xác định là A. biến động di truyền. B. đột biến. C. dòng gene. D. chọn lọc tự nhiên.
Mã đề 001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.