Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 6 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 6 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II (2025-2026) MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kỳ 2 khi kết thúc nội dung: Từ tuần 19 đến tuần 25 - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc:

+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 15 câu hỏi: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 6 câu), mỗi câu 0,33 điểm; + Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết : 1,0 điểm, Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm).

Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 10 11 12

Thực phẩm và dinh dưỡng

1 (1,5) 6

(2,0)

3 (1,0)

1 9 4,5

Bảo quản và chế biến thực phẩm

3 (1,0)

1 (1,5)

3 (1,0)

1 (2,0) 2 6 5,5

Tổng số câu 1 9 1 6 1 3 15 18 Tổng số điểm 4,5 điểm 2,5 điểm 3,0 điểm 10 điểm 10 điểm

2

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II (2025-2026) MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6

Nội dung/ Đơn vị kiến

thức

Mức độ Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi Câu hỏi TN (số câu)

TL (số ý)

TN (số câu)

TL (số ý)

Thực phẩm và dinh dưỡng

Nhận biết

- Nêu được khái niệm bữa ăn hợp lý. - Kể được các nhóm chất dinh dưỡng chính. - Biết mỗi ngày cần ăn 3 bữa chính. - Kể được một số thói quen ăn uống khoa học. - Nhận biết thực phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn.

6 1 C1,2,3,4,5, 6

C16

Thông

hiểu

- Giải thích được vì sao cần ăn đa dạng thực phẩm. - Trình bày được vai trò của bữa ăn hợp lý đối với sức khỏe. - Giải thích được tác hại của việc bỏ bữa hoặc ăn uống không khoa học. - Hiểu được ý nghĩa của việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

3 C 7,8,9

Vận dụng - Nhận xét và đánh giá thói quen ăn uống trong thực tế. - Biết áp dụng các thói quen ăn uống khoa học trong sinh hoạt hằng

ngày.

Bảo quản và chế biến thực phẩm

Nhận biết - Nêu được vai trò của bảo quản thực phẩm. - Kể tên các phương pháp bảo quản phổ biến (làm lạnh, đông lạnh, làm

khô, ướp muối/đường…). - Kể được một số biện pháp giữ vệ sinh khi chế biến.

3 C10,11

,12

Thông

hiểu

- Giải thích được vì sao cần bảo quản thực phẩm. - Giải thích được tác dụng của các phương pháp bảo quản (nhiệt độ thấp, làm khô…). - Trình bày được lý do cần chế biến thực phẩm trước khi ăn.

3 1 C13,14

,15

C17

Vận dụng - Lựa chọn phương pháp bảo quản phù hợp cho từng loại thực phẩm

trong thực tế. - Vận dụng kiến thức để giữ vệ sinh và bảo quản thực phẩm đúng cách trong sinh hoạt hằng ngày.

1 C18

3

TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN

Họ và tên:…………………………. Lớp: 6/

Điểm:

KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: Công nghệ. Thời gian: 45 phút

Lời phê:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5.0điểm) (chọn phương án trả lời đúng nhất) Câu 1. Các chất dinh dưỡng chính trong thực phẩm bao gồm những chất nào? A. Chất đạm, chất béo, chất đường, tinh bột, vitamin và chất khoáng B. Chất đạm, chất béo, chất đường, tinh bột, vitamin và nước C. Chất đạm, chất béo, chất đường, tinh bột, vitamin và chất xơ D. Chất đạm, chất béo, chất đường, tinh bột, vitamin và protein Câu 2. Vai trò và ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm là gì? A. Giúp thực phẩm giữ được độ tươi ngon và an toàn. B. Làm thực phẩm trở nên đắt đỏ hơn. C. Giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. D. Làm thực phẩm khó bảo quản hơn. Câu 3. Thực phẩm nào sau đây được coi là thực phẩm chức năng? A. Thực phẩm chế biến sẵn B. Vitamin và khoáng chất bổ sung C. Các loại thịt D. Rau củ tươi Câu 4. Thực phẩm cần đảm bảo: A. Giá rẻ B. Màu đẹp C. Vệ sinh an toàn D. Nhiều dầu mỡ Câu 5. Chuyên gia dinh dưỡng làm việc chủ yếu tại: A. Nhà máy B. Bệnh viện C. Trường học D. Siêu thị Câu 6. Bảo quản thực phẩm nhằm: A. Làm thực phẩm ngon hơn B. Kéo dài thời gian sử dụng C. Làm thực phẩm to hơn D. Giảm dinh dưỡng Câu 7. Phương pháp bảo quản bằng nhiệt độ thấp là: A. Làm khô B. Ướp muối C. Làm lạnh, đông lạnh D. Phơi nắng Câu 8. Làm lạnh thường bảo quản thực phẩm trong khoảng: A. 1°C – 7°C B. 20°C – 30°C C. Trên 50°C D. Dưới 20°C Câu 9. Đông lạnh là bảo quản ở nhiệt độ: A. Trên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo