
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKII MÔN CÔNG NGHỆ 6 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian kiểm tra: 45 phút (HÌNH THỨC TNKQ VÀ TỰ LUẬN)
A- KHUNG MA TRẬN
TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số CH
Thời gian (phút) Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN TL
1
1. Trang phục
1.1. Trang phục
và vai trò của
trang phục
1 10 1 10 20
1.2. Các loại trang phục 1 2 1 2 5
1.3. Lựa chọn trang phục 1 2 1 2 3 5 5 1 9 25
1.4. Sử dụng và bảo quản trang
phục
1 2 2 3 1 2 4 7 20
2 2. Thời trang
2.1. Thời trang
và phong cách
thời trang
1 2 2 3 3 5 15
2.2. Lựa chọn trang phục theo
thời trang
1 2 1 2 5
3
3. Em làm nhà
thiết kế
thời trang
Em làm nhà thiết kế thời trang
1 10 1 10 10
Tổng 5 18 6 10 4 7 1 10 14 2 45 100
Tỉ lệ (%) 40 30 20 10
B- BẢN ĐẶC TẢ
STT Nội dung
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
1 1. Trang phục
1.1. Trang phục và vai trò của trang phục
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm trang phục và vai trò của trang phục
1
1.2. Các loại trang phục
Nhận biết: - Biết được cách phân loại trang phục.
1
1.3. Lựa chọn trang phục
Thông hiểu: - Lựa chọn được trang phục phù hợp với lứa tuổi và vóc dáng cơ thể
1 1 3
Vận dụng: - Lựa chọn được trang phục phù hợp với môi trường và tính chất công việc.
1.4. Sử dụng và bảo quản trang phục
Nhận biết: - Biết cách sử dụng và bảo quản các loại trang phục thông dụng. Thông hiểu: - Dựa vào vòng màu có thể phối hợp được quần áo đúng cách - Hiểu được vì sao phải giặt, phơi quần áo đúng cách.
1 2 1
2 2. Thời trang
2.1 Thời trang và phong cách thời trang
Nhận biết: - Biết được khái niệm thời trang, các phong cách thời trang phổ biến. Thông hiểu: - Hiểu được các yếu tố làm thay đổi thời trang.
1 2
2.2 Lựa chọn trang phục theo thời trang
Nhận biết: - Biết được các bước lựa chọn trang phục theo thời trang.
1
3
3. Em làm nhà thiết kế thời trang
Em làm nhà thiết kế thời trang
Nhận biết: - Biết được những công việc cần làm để tạo ra sản phẩm thời trang Vận dụng cao: - Lựa chọn được vải và kiểu may phù hợp với vóc dáng cơ thể
1
Tổng 4 (TN) 1 (TL) 6 (TN) 4 (TN) 1 (TL)
C- ĐỀ KIỂM TRA I/TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Trang phục là … (1) …và một số vật dụng khác đi kèm như: mũ, giày, tất, … Trong đó quần áo là những … (2) … quan trong nhất? A. (1) Mũ), (2) Giầy B. (1) Quần áo, (2) Vật dụng C. (1) Quần áo, (2) đồ dùng D. (1) Khăng choàng, (2) vật dụng Câu 2. Trang phục giúp ích cho con người trong trường hợp nào? A. Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động B. Che chắn khi đi mưa, giữ ấm C. Làm đẹp, giữ ấm, chống nắng D. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người. Câu 3: Loại trang phục nào thường được sử dụng trong hoạt động thể thao? A. Trang phục công sở B. Trang phục lao động B. Trang phục thể thao D. Trang phục lễ hội Câu 4. Người béo và lùn nên mặc loại vải có đặc điểm nào? A. Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang B. Màu tối, mặt vải thô, sọc ngang C. Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc. D. Màu tối, mặt vải trơn, sọc dọc Câu 5: Trang phục có đường kẻ dọc có tác dụng gì đối với vóc dáng? A. Làm người trong béo lên C. Làm người thấp hơn B. Làm người trong gầy đi D. Không có tác dụng gì Câu 6: Chọn trang phục có màu sắc, hoa văn, trang nhã, lịch sự phù hợp với lứa tuổi nào? A. Thanh thiếu niên B. Trẻ em C. Người lớn tuổi D. Đáp án khác Câu 7: Công việc cuối cùng của việc giặt quần áo là vắt bớt nước và phơi khô (Đúng/ Sai) A. Đúng B. Sai Câu 8. Loại áo quần nào sau đây nên treo vào móc? A. Quần jean B. Chân váy C. Áo thun D. Áo sơ mi Câu 9: Công đoạn nào sau đây không có trong quy trình là áo quần?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.